JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/19

Bài này học từ hàng は đến ん. Kết hợp với các âm đã học, bạn sẽ đọc được các chữ hiragana cơ bản.

››

Ghi chú bài học · Sơ cấp 1

ひらがな は行〜んhiragana ha-gyou~n

Âm hiragana từ hàng は đến ん

Học các hiragana từ 「は行」 đến 「ん」 và nhận biết 「を」 đánh dấu đối tượng của hành động.

Cách dùng

  1. Bài này học từ hàng は đến ん. Kết hợp với các âm đã học, bạn sẽ đọc được các chữ hiragana cơ bản.

    Bài này học từ hàng は đến ん. Kết hợp với các âm đã học, bạn sẽ đọc được các chữ hiragana cơ bản.

  2. Đọc hai hàng theo mũi tên cùng bản thu âm. Hàng は và hàng ま đều có năm âm. Đọc riêng từng chữ nhé.

    Đọc hai hàng theo mũi tên cùng bản thu âm. Hàng は và hàng ま đều có năm âm. Đọc riêng từng chữ nhé.

  • ふ được viết là fu bằng chữ Latin, nhưng âm này khác fu trong tiếng Trung và âm f trong tiếng Anh.

    ふ được viết là fu bằng chữ Latin, nhưng âm này khác fu trong tiếng Trung và âm f trong tiếng Anh.

  • Thử đọc ふ: đưa hai môi nhẹ nhàng lại gần nhau rồi thổi hơi nhẹ. Đừng để răng trên chạm môi dưới.

    Thử đọc ふ: đưa hai môi nhẹ nhàng lại gần nhau rồi thổi hơi nhẹ. Đừng để răng trên chạm môi dưới.

  • Nhìn hàng trên nhé: hàng や chỉ có や, ゆ, よ. Đọc theo bản thu âm, không cần thêm âm vào chỗ trống.

    Nhìn hàng trên nhé: hàng や chỉ có や, ゆ, よ. Đọc theo bản thu âm, không cần thêm âm vào chỗ trống.

  • Vì sao hàng や có chỗ trống? Tiếng Nhật hiện đại không có chữ hiragana cơ bản tương ứng với yi, ye.

    Vì sao hàng や có chỗ trống? Tiếng Nhật hiện đại không có chữ hiragana cơ bản tương ứng với yi, ye.

  • Nghe lại hàng ら: ら, り, る, れ, ろ. Đọc rõ từng chữ trong cả năm chữ nhé.

    Nghe lại hàng ら: ら, り, る, れ, ろ. Đọc rõ từng chữ trong cả năm chữ nhé.

  • Khi đọc hàng ら, chạm nhẹ đầu lưỡi vào ngay sau răng trên rồi rời ra ngay. Đừng cuộn lưỡi về phía sau.

    Khi đọc hàng ら, chạm nhẹ đầu lưỡi vào ngay sau răng trên rồi rời ra ngay. Đừng cuộn lưỡi về phía sau.

  • Trước tiên nghe わ, đọc là wa. Nhóm cuối xếp theo thứ tự わ, を, ん, nhưng ん là một âm mũi riêng.

    Trước tiên nghe わ, đọc là wa. Nhóm cuối xếp theo thứ tự わ, を, ん, nhưng ん là một âm mũi riêng.

  • Chú ý を: hình chữ khác お, nhưng thường cả hai đều đọc là o. Dù thấy chữ Latin wo, cũng đừng đọc thành wo.

    Chú ý を: hình chữ khác お, nhưng thường cả hai đều đọc là o. Dù thấy chữ Latin wo, cũng đừng đọc thành wo.

  • を thường đứng sau danh từ trong câu để đánh dấu đối tượng của hành động. Trước hết, hãy làm quen với vai trò này.

    を thường đứng sau danh từ trong câu để đánh dấu đối tượng của hành động. Trước hết, hãy làm quen với vai trò này.

  • Trong các câu ví dụ, を sau 本 cho biết thứ được đọc là sách; を sau 水 cho biết thứ được uống là nước.

    Trong các câu ví dụ, を sau 本 cho biết thứ được đọc là sách; を sau 水 cho biết thứ được uống là nước.

  • ん là âm mũi gần giống n. Nghe ん trong bản thu âm và cảm nhận âm thanh vang trong khoang mũi.

    ん là âm mũi gần giống n. Nghe ん trong bản thu âm và cảm nhận âm thanh vang trong khoang mũi.

  • ん không có nguyên âm đi kèm như các chữ khác, nhưng vẫn chiếm một nhịp. Đừng thêm nguyên âm khi đọc nhé.

    ん không có nguyên âm đi kèm như các chữ khác, nhưng vẫn chiếm một nhịp. Đừng thêm nguyên âm khi đọc nhé.

  • ん chịu ảnh hưởng của âm phía sau nên nghe hơi khác nhau. Trước hết hãy bắt chước bản thu âm, không cần cố giữ một âm n duy nhất.

    ん chịu ảnh hưởng của âm phía sau nên nghe hơi khác nhau. Trước hết hãy bắt chước bản thu âm, không cần cố giữ một âm n duy nhất.

  • Cuối cùng, đọc theo わ, を, ん: wa, o, âm mũi. Ghép cách viết của ba chữ với âm tương ứng.

    Cuối cùng, đọc theo わ, を, ん: wa, o, âm mũi. Ghép cách viết của ba chữ với âm tương ứng.

  • Câu ví dụ

    • はひふへほhahifuheho

      はひふへほ

    • まみむめもmamimumemo

      まみむめも

    • やゆよyayuyo

      やゆよ

    • らりるれろrarirurero

      らりるれろ

    • わをんwaon

      わをん

    • 本を読むほんをよむhon o yomu

      đọc sách

    • 水を飲むみずをのむmizu o nomu

      uống nước

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • ひらがな あ行〜な行Âm hiragana từ hàng あ đến な
    • ひらがな は行〜んÂm hiragana từ hàng は đến ん
    • カタカナ ア行〜ワ行Âm katakana và từ mượn
    • 濁音・半濁音Âm hữu thanh và bán hữu thanh
    • 長音・促音Âm dài và âm ngắt
    • 拗音(きゃ・きゅ・きょ)Âm ghép với ゃゅょ nhỏ
    • 教室で使う表現Cách nói thường dùng trong lớp
    Trướcひらがな あ行〜な行Tiếpカタカナ ア行〜ワ行

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Sơ cấp 1
    Nhập môn chữ viết tiếng Nhật