Ghi chú bài học · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1
何も〜ません/どこへも〜ませんnani mo ~masen / doko e mo ~masen
phủ định: không gì, không đâu
「何も〜ません」 phủ định mọi hoạt động; 「どこへも〜ません」 nói rằng bạn không đi đâu cả.
Cách dùng

Mua sắm, học tập và vận động đều bị gạch chéo. 「何もしません」 nghĩa là không làm gì cả.

「何も」 phủ định toàn bộ sự vật hoặc hoạt động. Động từ phía sau phải dùng 「ません」.

Không đi công viên, cửa hàng hay trường học. 「どこへも行きません」 nghĩa là không đi đâu cả.

「どこも」 phủ định tất cả các nơi, chứ không chỉ một điểm đến cụ thể.

Khi chỉ hướng đi, đặt trợ từ 「へ」 trước 「も」: どこへも行きません。

「どこへ行きますか」 hỏi bạn đi đâu. Nếu không đi đâu cả, hãy nói 「どこへも行きません」.

