Ghi chú bài học · Sơ cấp 1
カタカナ ア行〜ワ行katakana a-gyou~wa-gyou
Âm katakana và từ mượn
Luyện đọc 「カタカナ ア行〜ワ行」 và tìm hiểu katakana thường dùng để viết từ mượn, tên nước ngoài.
Cách dùng

Katakana và hiragana khác hình dạng nhưng cùng âm đọc. Hãy nhìn hiragana bên dưới rồi đọc từng hàng trong bảng.

Nửa sau của bảng cũng có âm đọc giống hiragana. Đọc từ hàng ハ đến hàng ワ và tìm những âm bạn đã biết.

Katakana thường có nét góc cạnh. Ba cặp trong hình trông giống nhau nhưng có âm khác nhau. Trước tiên, hãy quan sát điểm khác biệt.

Hai nét ngắn của シ nằm ngang hơn, còn của ツ thẳng đứng hơn. Đọc シ là し và ツ là つ.

Nét ngắn của ソ thẳng đứng hơn, còn của ン nằm ngang hơn. Chúng lần lượt tương ứng với そ và ん. Đừng chỉ nhìn nét dài nhé.








