JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
Xem toàn bộ khóa học›Sơ cấp 1›Đi chơi

Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1

何の〜nan no ~

hỏi loại hay thành phần

Dùng 「何の〜」 hỏi loại hay thành phần của sự vật đã biết; khi trả lời, thay 「何」 bằng thông tin cụ thể.

Bắt đầu bài học tương tácThẻ minh họa, âm thanh và luyện nói

Cách dùng

  1. Nhìn là biết súp, nhưng chưa biết nguyên liệu. Dùng 「何の」 để hỏi đây là súp gì.

    Nhìn là biết súp, nhưng chưa biết nguyên liệu. Dùng 「何の」 để hỏi đây là súp gì.

  2. 「何の」 hỏi về loại, nội dung hoặc đặc điểm của sự vật. Ý nghĩa cụ thể tùy vào danh từ phía sau.

    「何の」 hỏi về loại, nội dung hoặc đặc điểm của sự vật. Ý nghĩa cụ thể tùy vào danh từ phía sau.

  3. 「何の+danh từ+ですか」: giữ danh từ đã biết và hỏi về phần còn chưa rõ.

    「何の+danh từ+ですか」: giữ danh từ đã biết và hỏi về phần còn chưa rõ.

  4. Ở đây, 「何」 đọc là 「なん」, không phải 「なに」. Đọc liền thành 「なんの」.

    Ở đây, 「何」 đọc là 「なん」, không phải 「なに」. Đọc liền thành 「なんの」.

  5. Khi được hỏi 「何のスープですか」, có thể trả lời về nguyên liệu bằng 「トマトのスープです」.

    Khi được hỏi 「何のスープですか」, có thể trả lời về nguyên liệu bằng 「トマトのスープです」.

  6. Khi trả lời, thay 「何」 bằng thông tin cụ thể. Giữ nguyên 「の」 và danh từ phía sau.

    Khi trả lời, thay 「何」 bằng thông tin cụ thể. Giữ nguyên 「の」 và danh từ phía sau.

  7. Đừng quên 「の」. 「何の料理ですか」 hỏi đây là loại món ăn gì.

    Đừng quên 「の」. 「何の料理ですか」 hỏi đây là loại món ăn gì.

Câu ví dụ

  • 何なんnanのno料理りょうりryouriですdesuかka

    Đây là món ăn gì?

  • それsoreはわwa何なんnan

Trong hội thoại

  • A
    これはわ何なんのスープすーぷですか。か

    A: Đây là súp gì ạ?

  • B
    トマトとまとのスープすーぷです。です

    B: Là súp cà chua ạ.

  • A

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Đây là súp gì?

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    これは パスタですか。

    Đây là mì Ý gì?

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 何の〜hỏi loại hay thành phần

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
の
no
スープすーぷsuupu
ですdesu
か。かka

Đó là súp gì?

じゃあ、じゃあそのスープすーぷを1つひとつください。ください

A: Vậy cho tôi một phần súp đó ạ.

〜はどこですかhỏi ở đâu
ここ・そこ・あそこ・どこtừ chỉ nơi theo khoảng cách
〜は何階ですかhỏi tầng mấy
〜はいくらですかhỏi giá
この〜・その〜・あの〜chỉ đồ vật theo khoảng cách
〜をくださいlịch sự xin một món đồ
どこの〜hỏi xuất xứ
〜を〜くださいlời yêu cầu khi gọi món
誰の〜hỏi đồ vật của ai
Trước〜をください
Tiếpどこの〜