Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1
〜は(い/な形容詞)です~ wa (i / na keiyoushi) desu
miêu tả nơi chốn bằng tính từ
Dùng tính từ い hoặc な với 「です」 để miêu tả đặc điểm của một nơi một cách lịch sự.
- Mẫu câu
- 〜は(い/な形容詞)です
- Romaji
- ~ wa (i / na keiyoushi) desu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N5
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 1
- Chủ đề
- Quê hương của tôi
Cách dùng

Hãy xem hai thị trấn khác nhau thế nào. 「は」 nêu chủ đề, phần sau nói về đặc điểm của thị trấn.

Hồ rất đẹp, biển rất gần. Cả hai loại tính từ đều có thể đứng cuối câu, dùng 「です」 để diễn đạt lịch sự.

Tính từ có thể nói về đặc điểm hoặc trạng thái. 「近い」 nói về khoảng cách, 「寒い」 nói về mức độ lạnh.

「近い」 là tính từ い. Khi nói về đặc điểm hiện tại, giữ 「い」 ở cuối từ rồi thêm 「です」.

「静か」 là tính từ な. Ở cuối câu, nói 「静かです」, không thêm 「な」 ở đây.

Dù kết thúc bằng 「い」, 「きれい」 vẫn là tính từ な. Hãy ghi nhớ cả loại tính từ khi học từ.

Muốn hỏi để xác nhận đặc điểm, thêm 「か」 vào cuối câu: 海は近いですか。 Nghĩa là “Biển có gần không?”
Câu ví dụ
- 日本nipponはwa綺麗です。kireidesu
Japón es bonito.
- 上海shanhaiはwa賑やかです。nigiyakadesu静かじゃshizukajaありません。arimasen
Trong hội thoại

- Aあなたの町はにぎやかですか。
A: ¿Tu ciudad es animada?
- Bいいえ。わたしの町はあまりにぎやかでは
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 東京はにぎやかです。
- 東京はにぎやかだです。
- 東京はにぎやかにはです。
- 東京はにぎやかりです。
Xem đáp án
Đáp án: A 東京はにぎやかです。
Câu nào đúng?
- わたしの町は静かです。
- わたしの町は静かのでは。
- わたしの町は静かだの。
- わたしの町は静かなりです。
Xem đáp án
Đáp án: A わたしの町は静かです。
Câu nào đúng?
- 上海は静かじゃありません。
- 上海は静かじゃありませんでした。
- 上海は静かがじゃありません。
- 上海は静かじゃありませです。
Xem đáp án
Đáp án: A 上海は静かじゃありません。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜は(い/な形容詞)ですmiêu tả nơi chốn bằng tính từ




