Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1
〜でした/〜じゃありませんでした~deshita / ~ja arimasen deshita
trạng thái quá khứ khẳng định hoặc phủ định
Dùng 「〜でした/〜じゃありませんでした」 để nói trạng thái quá khứ của danh từ và tính từ な.
- Mẫu câu
- 〜でした/〜じゃありませんでした
- Romaji
- ~deshita / ~ja arimasen deshita
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N5
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 1
- Chủ đề
- Ngày nghỉ
Cách dùng

Hôm nay xem ảnh chụp hôm qua, dùng 「でした」 để kể lại công viên lúc đó đẹp như thế nào.

Hôm qua công viên không đẹp. Hai cách nói trong hình có cùng nghĩa, đều phủ định trạng thái trong quá khứ.

Gắn 「でした」 trực tiếp vào thân tính từ な. Không thêm 「な」 trong 「きれいでした」.

Phủ định quá khứ của tính từ な: thân từ + 「じゃありませんでした」. Thân từ không đổi.

Danh từ cũng có thể đi với 「でした」. 「学生でした」 có nghĩa là trước đây là học sinh hoặc sinh viên.

Phủ định quá khứ của danh từ cũng dùng hai đuôi như trên, ví dụ 「学生じゃなかったです」.

Dạng quá khứ chỉ cho biết tình trạng lúc đó. Chỉ dựa vào nó thì không biết hiện tại có còn như vậy không.

Trong các câu ví dụ, 「きれい」 kết thúc bằng 「い」 nhưng là tính từ な. Không được bỏ 「い」.

Câu ví dụ
- きれいでした。kireideshita
Đã đẹp.
- 綺麗じゃkireijaありませんでした。arimasendeshita
Đã không đẹp.
Trong hội thoại

- Aパリはどうでしたか。
A: Paris thế nào?
- B楽しかったです。ルーブル美術館などは最高でした。で
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 上野公園はきれいでした。
- 上野公園はきれいかったでした。
- 上野公園はきれいだでした。
- 上野公園はきれいかった。
Xem đáp án
Đáp án: A 上野公園はきれいでした。
Câu nào đúng?
- 東京は安全でした。
- 東京は安全かったでした。
- 東京は安全だでした。
- 東京は安全でしたった。
Xem đáp án
Đáp án: A 東京は安全でした。
Câu nào đúng?
- 祭りの会場は賑やかでした。
- 祭りの会場は賑やかかったでした。
- 祭りの会場は賑やかだした。
- 祭りの会場は賑やかでしたでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 祭りの会場は賑やかでした。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜でした/〜じゃありませんでしたtrạng thái quá khứ khẳng định hoặc phủ định

