Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜そうです~sou desu
dự đoán từ dấu hiệu
Dùng 「〜そうです」 với động từ hoặc tính từ để dự đoán điều có vẻ sẽ xảy ra từ dấu hiệu hiện tại.
- Mẫu câu
- 〜そうです
- Romaji
- ~sou desu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 3
- Chủ đề
- Kế hoạch du lịch
Cách dùng

Hãy nhìn những đám mây đen: trời chưa mưa. Bạn nghĩ tiếp theo sẽ thế nào? Tìm căn cứ để dự đoán từ tình hình trước mắt.

「そうです」diễn tả dự đoán về điều có thể xảy ra tiếp theo, dựa vào tình hình hiện tại hoặc vẻ bên ngoài.

「雨が降りそうです」là lời dự đoán. Trời chưa mưa, và người nói cũng không khẳng định chắc chắn sẽ mưa.

Bỏ 「ます」ở động từ rồi thêm 「そうです」: 降ります→降りそうです.

「明日は雨が降りそうです」dự đoán thời tiết ngày mai. Thời điểm dự đoán không chỉ giới hạn ở ngay sau lúc nói.

Nghe nói có thể mưa nên mang ô theo. 「傘を持っていきます」là sự chuẩn bị dựa trên dự đoán đó.

「予約が取りにくそうです」nghĩa là có vẻ khó đặt chỗ. Đây chưa phải kết quả sau khi thực sự thử đặt chỗ.

Bỏ 「い」ở cuối 「取りにくい」rồi thêm 「そうです」: 取りにくそうです.

Chú ý: 「降りそうです」là dự đoán dựa vào dấu hiệu; 「降るそうです」là thuật lại thông tin đã nghe.
Câu ví dụ
- 明日asuはwa雨ameがga降りfuriそうです。soudesu
Có vẻ ngày mai trời sẽ mưa.
- 予約yoyakuがga取りにくtoriniku
Trong hội thoại

- A明日の天気はどうですか。
A: Thời tiết ngày mai thế nào?
- B明日は雨が降りそうですよ。
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 明日は雨が降りそうです。
- 明日は雨が降りそうます。
- 明日は雨が降りますそうです。
- 明日は雨が降りそうですを。
Xem đáp án
Đáp án: A 明日は雨が降りそうです。
Câu nào đúng?
- 預け荷物は重そうです。
- 預け荷物は重いですそうです。
- 預け荷物は重そです。
- 預け荷物は重いそうです。
Xem đáp án
Đáp án: A 預け荷物は重そうです。
Câu nào đúng?
- ガイドマップは便利そうです。
- ガイドマップは便利ですそうです。
- ガイドマップは便利にそうです。
- ガイドマップは便利そうます。
Xem đáp án
Đáp án: A ガイドマップは便利そうです。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜そうですdự đoán từ dấu hiệu