Tổng hợp ngữ pháp N4: 138 mẫu câu, ý nghĩa và ví dụ

138 mẫu ngữ pháp thường có trong danh sách JLPT N4. Mỗi mẫu dẫn tới ghi chú miễn phí có giải thích minh họa, ví dụ có âm thanh và bài kiểm tra nhanh.

JLPT không công bố danh sách ngữ pháp chính thức. Cấp độ theo các danh sách học phổ biến và chỉ mang tính tham khảo.

  1. 1〜はちょっと…~ wa chotto...từ chối một cách nhẹ nhàng
  2. 2もらいますmoraimasunhận từ người khác
  3. 3くれますkuremasuai đó cho mình
  4. 4趣味は〜ことですshumi wa ~ koto desusở thích: danh từ hóa hoạt động
  5. 5〜てきます~te kimasuđi làm rồi quay lại
  6. 6〜が見えます/聞こえます~ga miemasu/kikoemasunhìn thấy hoặc nghe thấy
  7. 7〜て~telời nhờ hoặc mời thân mật
  8. 8〜んです~n desugiải thích tình huống
  9. 9どうしたんですかdou shita n desu kahỏi có chuyện gì
  10. 10〜たほうがいいです~ta hou ga ii desukhuyên nên làm gì
  11. 11〜ないほうがいいです~nai hou ga ii desukhuyên không nên làm
  12. 12〜という〜~to iu ~~ gọi là ~
  13. 13〜た〜を/へ~ta ~o/emệnh đề bổ nghĩa+trợ từ
  14. 14〜た〜は~ta ~wamệnh đề bổ nghĩa làm chủ đề
  15. 15〜と、〜~to, ~điều kiện và kết quả
  16. 16〜と言います~to iimasuthuật lại lời người khác
  17. 17〜なければなりません~nakereba narimasenphải làm
  18. 18〜なくてもいいです~nakute mo ii desukhông cần làm
  19. 19〜と思います~to omoimasunêu ý kiến, suy nghĩ
  20. 20〜そうです~sou desuthông tin nghe được
  21. 21〜て/〜で~te/~denguyên nhân và kết quả
  22. 22〜たら~tarađiều kiện giả định
  23. 23〜と思います~to omoimasunêu ý kiến, suy nghĩ
  24. 24〜ても/〜でも~te mo / ~de modù… vẫn…
  25. 25〜ています~te imasutrạng thái sau thay đổi
  26. 26いらっしゃいますirasshaimasukính ngữ: ở, đến, đi
  27. 27〜と申します~to moushimasutự giới thiệu khiêm nhường
  28. 28可能形kanoukeikhả năng hoặc điều kiện cho phép
  29. 29〜ので/〜なので~no de / ~na no denêu lý do nhẹ nhàng
  30. 30〜なら~naranếu là…; với điều kiện đó
  31. 31〜のは〜です~no wa ~desunêu hoạt động rồi nhận xét
  32. 32〜ようになります~you ni narimasutrở nên làm được; thành thói quen
  33. 33〜そうです~sou desutrông có vẻ ~
  34. 34〜てみます~te mimasuthử làm ~
  35. 35〜てもらえませんか~te moraemasen kabạn có thể ~ giúp tôi không?
  36. 36〜やすい・〜にくい~yasui · ~nikuidễ / khó làm
  37. 37〜すぎます~sugimasuquá ~
  38. 38〜ようと思っています~you to omotte imasuđang định ~
  39. 39〜つもりです~tsumori desudự định ~
  40. 40何を〜するかnani o ~suru kacâu hỏi gián tiếp
  41. 41〜かどうか~ka dou kacó…hay không
  42. 42〜するために~suru tame nimục đích: để
  43. 43〜んですか~n desu kahỏi thêm chi tiết, lý do
  44. 44〜なければなりません~nakereba narimasennghĩa vụ: phải làm
  45. 45〜んですが~n desu gamở lời nhờ giúp nhẹ nhàng
  46. 46〜なら、〜~nara, ~tiếp lời theo chủ đề
  47. 47〜たらいいですか~tara ii desu kahỏi nên làm thế nào
  48. 48〜といいです~to ii desulời khuyên nhẹ nhàng
  49. 49〜までに~made nihạn chót: trước
  50. 50〜と、〜があります~to, ~ ga arimasuđi theo lộ trình sẽ thấy
  51. 51〜じゃなくて、〜~janakute, ~bác bỏ, nêu phương án khác
  52. 52〜てしまいました~te shimaimashitatiếc nuối: lỡ làm
  53. 53〜かもしれません~kamo shiremasenkhả năng: có thể
  54. 54〜たあとで、〜~ta ato de, ~sau khi làm
  55. 55〜ていただけませんか~te itadakemasen kalời nhờ vả rất lịch sự
  56. 56〜て、〜/〜で、〜~te, ~/~de, ~nguyên nhân và kết quả
  57. 57〜たら、〜た~tara, ~taphát hiện sau khi làm
  58. 58〜そうです~sou desudự đoán từ dấu hiệu
  59. 59〜ておきます~te okimasuchuẩn bị trước
  60. 60〜てあります~te arimasuđã chuẩn bị xong
  61. 61召し上がります・おっしゃいますmeshiagarimasu / osshaimasuđộng từ kính ngữ đặc biệt
  62. 62お〜になります/ご〜になりますo~ ni narimasu / go~ ni narimasukính trọng hành động của người khác
  63. 63お〜します/ご〜しますo~ shimasu / go~ shimasukhiêm nhường làm việc cho người khác
  64. 64〜く/〜に+動詞~ku / ~ni + doushimiêu tả cách thực hiện hành động
  65. 65〜ている間に~te iru aida nitrong lúc một việc đang diễn ra
  66. 66〜くします/〜にします~ku shimasu / ~ni shimasubiến vật thành trạng thái khác
  67. 67〜てあげます~te agemasulàm việc gì đó giúp người khác
  68. 68〜てもらいます~te moraimasuđược người khác giúp đỡ
  69. 69〜てくれます~te kuremasungười khác làm việc gì cho mình
  70. 70NをいただきますN o itadakimasukhiêm nhường nhận một vật
  71. 71NをくださいますN o kudasaimasukính ngữ khi người khác cho mình
  72. 72〜ていただきます~te itadakimasukhiêm nhường nhận sự giúp đỡ
  73. 73〜てくださいました~te kudasaimashitakính trọng người đã giúp
  74. 74〜ように、〜~you ni, ~hành động để đạt mục tiêu
  75. 75〜ようにしてください~you ni shite kudasainhắc nhở nhẹ nhàng hãy nhớ
  76. 76お〜ください/ご〜くださいo ~ kudasai / go ~ kudasaichỉ dẫn lịch sự trang trọng
  77. 77〜そうです(様態)~sou desucó vẻ sắp xảy ra
  78. 78〜ておきます~te okimasuđể nguyên trạng thái
  79. 79〜てしまいました~te shimaimashitađã hoàn tất hoàn toàn
  80. 80受身形ukemi-keithể bị động, tập trung vào đối tượng
  81. 81〜みたいです~mitai desucó vẻ theo manh mối
  82. 82〜ところです~tokoro desugiai đoạn của hành động
  83. 83〜てきます~te kimasudần tiến lại hoặc hiện ra
  84. 84〜そうに〜~sou ni ~làm gì với vẻ…
  85. 85〜みたいです~mitai desuso sánh dựa trên nét giống nhau
  86. 86〜ようになります~you ni narimasubắt đầu làm thành thói quen
  87. 87〜なくなります~naku narimasukhông còn làm hoặc cảm thấy
  88. 88〜たばかりです~ta bakari desuviệc vừa mới hoàn thành
  89. 89〜ながら〜~nagara ~làm hai việc cùng lúc
  90. 90〜と言っていました~to itte imashitathuật lại lời ai đã nói
  91. 91命令形meireikeimệnh lệnh trực tiếp, mạnh
  92. 92〜な~nacấm làm một cách dứt khoát
  93. 93〜ながら~nagarahai hành động đồng thời
  94. 94〜も~molượng nhiều đến bất ngờ
  95. 95〜しか〜ない~shika ~naichỉ có; ít không đủ
  96. 96〜たらどうですか~tara dou desu kagợi ý hoặc khuyên nhẹ nhàng
  97. 97〜らしいです~rashii desutin nghe; hình như
  98. 98〜のに/〜に~noni / ~nimục đích hoặc mục tiêu
  99. 99〜やすいです~yasui desudễ làm
  100. 100〜にくいです~nikui desukhó làm
  101. 101〜ようにしています~you ni shite imasucố gắng duy trì thành thói quen
  102. 102〜ないようにしています~nai you ni shite imasucố gắng tránh làm
  103. 103〜させます~sasemasubắt hoặc cho phép làm
  104. 104〜のを見ました~no o mimashitathấy ai đó làm
  105. 105〜ていました~te imashitathói quen lặp lại trong quá khứ
  106. 106〜かな~ka nakhông biết liệu…
  107. 107〜なんかどうですか~nanka dou desu kagợi ý nhẹ nhàng
  108. 108〜がっています~gatte imasubiểu lộ cảm xúc
  109. 109〜からです~kara desunêu lý do
  110. 110〜のはどうですか~no wa dou desu kahay thử… xem sao?
  111. 111〜ないと、〜~nai to, ~nếu không… thì…
  112. 112〜ていきます~te ikimasuBiến đổi tiếp diễn về sau
  113. 113〜てほしい~te hoshiiMuốn ai đó làm
  114. 114〜てもらいたい~te moraitaiMuốn được người khác giúp
  115. 115〜とか〜とか~toka ~tokaNêu một vài ví dụ
  116. 116〜でしょう・〜だろう~deshou / ~darouSuy đoán: có lẽ
  117. 117〜と~tođiều kiện và kết quả tự nhiên
  118. 118〜でしょうか~ deshou kacâu hỏi hoặc lời nhờ nhẹ nhàng
  119. 119〜はずがない~ hazu ga naikhông thể nào
  120. 120こんな・そんな・あんな・どんなkonna, sonna, anna, donnanhư thế này, thế kia, loại nào
  121. 121〜ことがあります~koto ga arimasuthỉnh thoảng có khi
  122. 122〜てくれない?~te kurenai?nhờ bạn giúp thân mật
  123. 123〜てくれる?~te kureru?bạn làm giúp mình nhé?
  124. 124お・ご〜です/でしょうo/go ~ desu / deshoukính ngữ mô tả hoặc hỏi
  125. 125〜場合~baaitrong trường hợp
  126. 126〜たいことがあるんですが~tai koto ga arun desu gamở lời nêu việc muốn nói
  127. 127〜みたいなんですが・〜ようなんですが~mitai nan desu ga / ~you nan desu ganêu vấn đề có vẻ
  128. 128〜てしまったようなんです~te shimatta you nan desuđoán về sự cố đáng tiếc
  129. 129〜たまま~ta mamađể nguyên trạng thái
  130. 130〜に囲まれている・〜に囲まれた~ni kakomarete iru / ~ni kakomaretađược bao quanh bởi
  131. 131〜のような・〜のように~no you na / ~no you niví dụ như
  132. 132〜ことになった~koto ni nattađã được quyết định
  133. 133人を〜にさせるhito o ~ ni saserugây ra cảm xúc
  134. 134〜ば・〜ならば~ ba / ~ narabanếu; nếu như
  135. 135〜たら・〜ために~ tara / ~ tame ninếu; để
  136. 136〜のように~ no you ninhư; giống như
  137. 137ご〜いたします・お〜いたしますgo~ itashimasu / o~ itashimasukhiêm nhường phục vụ đối phương
  138. 138〜させられる~saserarerukhiến nảy sinh suy nghĩ, cảm xúc