趣味は〜ことですshumi wa ~ koto desu
Shumi wa koto desu (趣味は〜ことです) nghĩa là “sở thích: danh từ hóa hoạt động”.
Sở thích của tôi là ăn uống.
Dùng 「趣味は〜ことです」 để nêu hoạt động làm sở thích; trước こと dùng động từ dạng từ điển.
Trong khóa học
Cách dùng

Thể từ điển là dạng động từ bạn tra thấy trong từ điển. Nhìn hình nhé: ba nhóm động từ có cách biến đổi khác nhau.

Trước hết hãy xác định động từ thuộc nhóm nào trong ba nhóm, rồi chuyển sang thể từ điển. Không thể chỉ bỏ 「ます」 ở mọi động từ.

Với động từ nhóm 1 「飲みます→飲む」, đổi 「み」 ở cuối phần trước 「ます」 thành 「む」 rồi bỏ 「ます」.

Với động từ nhóm 2 「食べます→食べる」, bỏ 「ます」 rồi thêm 「る」.

Động từ nhóm 3 cần học thuộc riêng: 「します→する」 và 「来ます→来る」.

Chú ý: cách đọc 「来」 cũng thay đổi. 「来ます」 đọc là きます, còn 「来る」 đọc là くる.

Làm thế nào để nói một hoạt động là sở thích? Thêm 「こと」 vào thể từ điển để coi cả hoạt động là một việc.

Dùng 「趣味は~ことです」 để trả lời sở thích bằng một hoạt động. Trước 「こと」 dùng thể từ điển, không dùng thể ます.

Coi hoạt động là một việc cũng giúp bạn nói về thói quen. Ở đây, hãy luyện tập với sở thích trước nhé.
Câu ví dụ
- 趣味shumiはwa食べるtaberuことkotoです。desu
Sở thích của tôi là ăn uống.
Trong hội thoại

- A趣味は何ですか。
A: Sở thích của bạn là gì?
- B趣味は小説を読むことです。
B: Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết.
Tự kiểm tra
Cấp 0 · Chia dạng
Đổi về dạng xuất hiện trong từ điển. 辞書形
私の趣味は映画を(見ます)ことです。
Cấp 1 · Nhận biết
Câu nào đúng?
Cấp 1 · Nhận biết
Nghe và chọn nghĩa
Cấp 2 · Ghép câu
Sắp xếp các từ
Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết.
Cấp 3 · Vận dụng
Điền gì vào chỗ trống?
趣味はカラオケで です。
Sở thích của tôi là hát karaoke.
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 趣味は〜ことですsở thích: danh từ hóa hoạt động

