Tổng hợp ngữ pháp N2: 55 mẫu câu, ý nghĩa và ví dụ
55 mẫu ngữ pháp thường có trong danh sách JLPT N2. Mỗi mẫu dẫn tới ghi chú miễn phí có giải thích minh họa, ví dụ có âm thanh và bài kiểm tra nhanh.
JLPT không công bố danh sách ngữ pháp chính thức. Cấp độ theo các danh sách học phổ biến và chỉ mang tính tham khảo.
- 1〜ようになっている~you ni natte iruchức năng hay cơ chế hệ thống
- 2〜に限り~ni kagirigiới hạn về ngày hoặc đối tượng
- 3〜こそ・〜からこそ~koso / ~kara kosonhấn mạnh và chính vì lý do
- 4〜につき~ni tsukimỗi đơn vị; do
- 5こんなふうにkonna fuu nitheo cách này
- 6〜ことだし~koto da shivì, nhân dịp
- 7〜ないことには〜ない~nai koto ni wa ~nainếu không… thì không thể…
- 8〜にかかわらず~ni kakawarazubất kể điều kiện
- 9〜次第/〜次第で~shidai / ~shidai detùy vào; ngay sau khi
- 10〜を背にして~ o se ni shitequay lưng về phía
- 11〜に沿って・〜に沿う・〜に沿った~ni sotte / ~ni sou / ~ni sottadọc theo; theo đúng
- 12〜恐れがある~ osore ga arunguy cơ việc không mong muốn
- 13〜とかで~toka denêu nguyên nhân phỏng đoán
- 14〜ところへ・に・を~tokoro e / ni / osự việc đúng lúc ấy
- 15〜ものだ・〜ものではない~mono da / ~mono dewa naiđiều nên hoặc không nên làm
- 16〜が〜を占める・〜が占める~ga ~o shimeruchiếm một tỷ lệ
- 17〜に備えて~ni sonaeteđể chuẩn bị cho
- 18〜に限る~ni kagirutốt nhất là
- 19〜どころではない~dokoro dewa naiđến… còn chẳng có tâm trí
- 20〜に限り/〜限りは~ni kagiri / ~kagiri wachỉ giới hạn ở; chừng nào
- 21〜ながらも~nagara momặc dù… nhưng vẫn
- 22〜からして~kara shitesuy đoán từ một dấu hiệu
- 23〜ものですから~mono desu karagiải thích lý do nhẹ nhàng
- 24〜のことになると・〜のこととなると~ no koto ni naru to / ~ no koto to naru tohễ nói đến
- 25人にしてみたら・人にしてみればhito ni shite mitara / hito ni shite mirebatheo góc nhìn của
- 26〜がたい~ gataicảm thấy khó làm
- 27〜とともに~ to tomo nicùng với; khi… thay đổi
- 28〜をもとに(して)・〜をもとにした~ o moto ni (shite) / ~ o moto ni shitadựa trên; lấy làm cơ sở
- 29〜というわけだ~to iu wake dathì ra là vậy
- 30〜っこない~kkonaihoàn toàn không thể
- 31〜てたまらない~te tamaranaicảm xúc mãnh liệt khó kìm
- 32〜というわけではない~to iu wake de wa naikhông có nghĩa là
- 33〜といったら~to ittaraliên tưởng tiêu biểu về chủ đề
- 34〜かねます~ kanemasukhó đáp ứng yêu cầu
- 35〜ことに(は)~ koto ni (wa)điều đáng… là
- 36〜だけあって・〜だけのことはある~ dake atte / ~ dake no koto wa aruquả đúng; thật đáng
- 37〜のみならず~nomi narazukhông chỉ… mà còn
- 38〜だけに~dake nichính vì… nên
- 39〜としても~to shite modù cho… thì vẫn
- 40〜に先立って・〜に先立ち~ni sakidatte / ~ni sakidachitrước khi; trước sự kiện
- 41〜にかけては~ni kakete wanói về lĩnh vực…, rất giỏi
- 42〜はともかく~wa tomokakutạm gác lại để nhấn mạnh
- 43〜にわたって/〜にわたり/〜にわたる~ni watatte / ~ni watari / ~ni watarukéo dài hoặc trải rộng
- 44〜にもかかわらず~ni mo kakawarazumặc dù; trái với dự đoán
- 45〜からいうと・〜からいって・〜からいえば~kara iu to / ~kara itte / ~kara iebaxét theo; căn cứ vào
- 46〜次第だ・〜次第で~shidai da / ~shidai detùy thuộc vào
- 47〜ぬく~nukukiên trì làm đến cùng
- 48〜つつ~tsutsuvừa làm vừa
- 49〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがない~ (yori) hoka nai / ~ (yori) hoka shikata ga naikhông còn cách nào khác
- 50〜(っ)きり/〜(っ)きりだ~ta kirivẫn nguyên như thế
- 51〜ざるを得ない~zaru o enaibuộc phải
- 52〜を契機に~ o keiki nilấy … làm bước ngoặt
- 53〜をめぐって~ o meguttexoay quanh vấn đề
- 54〜上の~jou noliên quan đến khía cạnh
- 55〜上~jouxét về mặt