Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがない~ (yori) hoka nai / ~ (yori) hoka shikata ga nai
không còn cách nào khác
Khi hoàn cảnh không còn cách nào khác, dùng 「〜よりほかない」 để nói chỉ còn cách làm vậy.
- Mẫu câu
- 〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがない
- Romaji
- ~ (yori) hoka nai / ~ (yori) hoka shikata ga nai
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N2
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 3
- Chủ đề
- Khoa học, công nghệ và xã hội
Cách dùng

Người quản lý vắng mặt nhưng việc dọn dẹp không thể ngừng, nên cư dân đành tự làm. Không còn cách nào khác.

Dùng dạng từ điển của động từ, như 「行う」, rồi nối với mẫu câu diễn tả “không còn lựa chọn nào khác”.

Cả 「ほかない」 và 「ほかしかたがない」 đều có nghĩa là chỉ còn cách này.

Có thể lược bỏ 「より」. 「行うほかない」 cũng có nghĩa là không còn cách nào khác ngoài làm như vậy.

Không thể xác nhận độ an toàn nên đành hoãn đưa robot vào sử dụng. Câu này nhấn mạnh ràng buộc của hoàn cảnh, không phải sở thích cá nhân.
Câu ví dụ
- 介護kaigoするsuru人hitoがga足りない地域tarinaichiikiでdeは、wa、ロボットrobottoのno力chikaraをo
Trong hội thoại

- A管理人さんがしばらく不在になるそうです。
A: Nghe nói người quản lý sẽ vắng mặt một thời gian.
- B困りましたね。共用部分の清掃
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 夜間対応中に不具合の通知があった場合は、すぐに現場へ駆けつけて状況を確認するよりほかありません。
- 夜間対応中に不具合の通知があった場合は、すぐに現場へ駆けつけて状況を確認するほかありませんか。
- 夜間対応中に不具合の通知があった場合は、すぐに現場へ駆けつけて状況を確認するよりほかありました。
- 夜間対応中に不具合の通知があった場合は、すぐに現場へ駆けつけて状況を確認するよりほかありませんだ。
Xem đáp án
Đáp án: A 夜間対応中に不具合の通知があった場合は、すぐに現場へ駆けつけて状況を確認するよりほかありません。
Câu nào đúng?
- 大雪で電車が徐行運転をしているときは、運行状況の案内板を見ながら待つよりほかありません。
- 大雪で電車が徐行運転をしているときは、運行状況の案内板を見ながら待つほかありませんか。
- 大雪で電車が徐行運転をしているときは、運行状況の案内板を見ながら待つよりほかありませ。
- 大雪で電車が徐行運転をしているときは、運行状況の案内板を見ながら待つよりほかありませんでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 大雪で電車が徐行運転をしているときは、運行状況の案内板を見ながら待つよりほかありません。
Câu nào đúng?
- 安全性が確認できない場合は、導入を見送るよりほかありません。
- 安全性が確認できない場合は、導入を見送るよりほかあり。
- 安全性が確認できない場合は、導入を見送るほかありませんか。
- 安全性が確認できない場合は、導入を見送るよりほかありませんだ。
Xem đáp án
Đáp án: A 安全性が確認できない場合は、導入を見送るよりほかありません。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがないkhông còn cách nào khác