JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Khoa học, công nghệ và xã hội

DOPA
MODE

Thẻ từ vựng

自動化, 省エネ, 節電, 充電, 非接触

Bài kiểm tra từ vựng

F25

Chưa bắt đầu

Ngữ pháp 1

~といえば(話題を出して代表例や関連の話へと広げる役割)

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 2

~というと(~を聞いた時の理解やイメージの説明

Bài kiểm tra 1

Bài kiểm tra tổng hợp

Có thể đọc và hiểu về khoa học công nghệ hữu ích trong đời sống.

Chủ đề liên quan

Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.

Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật

F01

Thông tin du lịch và giao tiếp trong chuyến đi

F07

Xu hướng và các chủ đề hằng ngày

F13

Hệ thống trường học và trải nghiệm giáo dục

F19

Ngữ pháp trong chủ đề này

〜といえば≈N3 · nhắc đến; liên tưởng đến
〜というと≈N3 · gợi liên tưởng về chủ đề
〜べきだ/〜べきではない≈N3 · nên / không nên
〜ほど〜はない≈N3 · không gì … bằng
〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがない≈N2 · không còn cách nào khác
〜(っ)きり/〜(っ)きりだ≈N2 · vẫn nguyên như thế
〜最中に≈N3 · đúng lúc đang
〜かけだ/〜かけの/〜かける≈N3 · đã bắt đầu nhưng chưa xong
〜ざるを得ない≈N2 · buộc phải
〜を契機に≈N2 · lấy … làm bước ngoặt
〜をめぐって≈N2 · xoay quanh vấn đề
〜上の≈N2 · liên quan đến khía cạnh
〜上≈N2 · xét về mặt