JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật

DOPA
MODE

Thẻ từ vựng

詩, 詩人, 作品, 一行, 題名

Bài kiểm tra từ vựng

F01

Chưa bắt đầu

Ngữ pháp 1

~がたい(~にくい、~づらいとの比較)

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 2

~ように(類似)

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 3

~とともに(変化)

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 4

~をもとに(して)、~をもとにした

Bài kiểm tra 1

Bài kiểm tra tổng hợp

Có thể hiểu một bài thơ bằng cách đọc cảm nhận về bài thơ và xem phần giải thích.

Chủ đề liên quan

Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.

Thông tin du lịch và giao tiếp trong chuyến đi

F07

Xu hướng và các chủ đề hằng ngày

F13

Hệ thống trường học và trải nghiệm giáo dục

F19

Khoa học, công nghệ và xã hội

F25

Ngữ pháp trong chủ đề này

〜がたい≈N2 · cảm thấy khó làm
〜のように≈N4 · như; giống như
〜とともに≈N2 · cùng với; khi… thay đổi
〜をもとに(して)・〜をもとにした≈N2 · dựa trên; lấy làm cơ sở
〜でしょう?≈N3 · xác nhận mong đồng tình
〜っけ≈N3 · nhớ lại và xác nhận
〜というわけだ≈N2 · thì ra là vậy
〜っこない≈N2 · hoàn toàn không thể
〜もん・〜んだもん≈N3 · lý do kèm cảm xúc
〜ほど・〜くらい・〜ぐらい≈N3 · nêu mức độ bằng ví dụ
〜ところだった≈N3 · suýt nữa đã xảy ra
〜てたまらない≈N2 · cảm xúc mãnh liệt khó kìm
〜というわけではない≈N2 · không có nghĩa là
〜くらい・〜ぐらい≈N3 · thể hiện mức độ qua tình huống