JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N2
  3. 〜とともに

〜とともに~ to tomo ni

To tomo ni (〜とともに) nghĩa là “cùng với; khi… thay đổi”.

年齢ねんれいnenreiをo重ねるかさねるkasaneruとtoともtomoに、ni、同じおなじonaji詩しshiでdeもmo違うちがうchigau意味いみimiにni感じられます。かんじられます。kanjiraremasu。

Càng lớn tuổi, ngay cả cùng một bài thơ cũng có thể khiến ta cảm nhận những ý nghĩa khác nhau.

「〜とともに」 diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song, nhưng tự nó không nói sự thay đổi này gây ra sự kia.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Mùa thay đổi, cảm nhận khi đọc cùng một bài thơ cũng thay đổi. Hai mũi tên trong hình tương ứng với nhau thế nào?

    Mùa thay đổi, cảm nhận khi đọc cùng một bài thơ cũng thay đổi. Hai mũi tên trong hình tương ứng với nhau thế nào?

  2. Ở đây, trọng tâm là hai sự thay đổi cùng diễn tiến, không phải hai người cùng làm một việc.

    Ở đây, trọng tâm là hai sự thay đổi cùng diễn tiến, không phải hai người cùng làm một việc.

  3. Nối trực tiếp với dạng từ điển của động từ, như 「変わるとともに」, không dùng 「変わります」.

    Nối trực tiếp với dạng từ điển của động từ, như 「変わるとともに」, không dùng 「変わります」.

  4. 「とともに」 cũng có thể đứng sau danh từ. Khi đó, thường dùng danh từ chỉ sự thay đổi, như 「季節の変化」.

    「とともに」 cũng có thể đứng sau danh từ. Khi đó, thường dùng danh từ chỉ sự thay đổi, như 「季節の変化」.

  5. Mẫu này nhấn mạnh hai sự thay đổi diễn tiến song hành. Chỉ dựa vào mẫu câu này thì không thể khẳng định thay đổi trước là nguyên nhân của thay đổi sau.

    Mẫu này nhấn mạnh hai sự thay đổi diễn tiến song hành. Chỉ dựa vào mẫu câu này thì không thể khẳng định thay đổi trước là nguyên nhân của thay đổi sau.

  6. Trong các ví dụ, bản thân bài thơ không thay đổi. Khi tuổi tác tăng lên hoặc mùa thay đổi, điều thay đổi là cảm nhận của người đọc.

    Trong các ví dụ, bản thân bài thơ không thay đổi. Khi tuổi tác tăng lên hoặc mùa thay đổi, điều thay đổi là cảm nhận của người đọc.

Câu ví dụ

  • 年齢ねんれいnenreiをo重ねるかさねるkasaneruとtoともtomoに、ni、同じおなじonaji詩しshiでdeもmo違うちがうchigau意味いみimi

Trong hội thoại

  • A
    この詩、し、学生がくせいのころに読んだ時よんだときと印象いんしょうが全然ぜんぜん違う。ちがう。

    A: Bài thơ này để lại trong mình ấn tượng hoàn toàn khác so với lần mình đọc nó khi còn là học sinh.

  • B
    詩っしっ

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Càng lớn tuổi, ngay cả cùng một bài thơ cũng có thể cảm nhận thành ý nghĩa khác.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    年齢を重ねる____、同じ詩でも違う意味に感じられます。

    Càng lớn tuổi, ngay cả cùng một bài thơ cũng có thể cảm nhận thành ý nghĩa khác.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜とともにcùng với; khi… thay đổi

Ngữ pháp JLPT N2 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
にni
感じられます。かんじられます。kanjiraremasu。

Càng lớn tuổi, ngay cả cùng một bài thơ cũng có thể khiến ta cảm nhận những ý nghĩa khác nhau.

  • 季節きせつkisetsuがga変わるかわるkawaruとtoともtomoに、ni、このkono詩しshiのno印象いんしょうinshouもmo変わります。かわります。kawarimasu。

    Cùng với sự thay đổi của các mùa, ấn tượng về bài thơ này cũng thay đổi.

  • て、
    年齢ねんれい
    を
    重ねるかさねる
    と
    とも
    に
    感じ方かんじかた
    が
    変わるかわる
    よ
    ね。
    同じおなじ
    一いち
    行ぎょう
    で
    も
    受けうけ
    取り方とりかた
    が
    違う。ちがう。

    B: Cách cảm nhận thơ ca thay đổi theo tuổi tác nhỉ. Ngay cả cùng một câu thơ, cách tiếp nhận cũng khác.

  • A
    作者さくしゃの背景はいけいを知ったことしったことも大きいおおきいと思う。おもう。解説かいせつを読むよむとともに、詩しの深さふかさが分かっわかってきた気きたきがする。

    A: Mình nghĩ việc biết hoàn cảnh của tác giả cũng đóng vai trò quan trọng. Càng đọc phần chú giải, mình càng cảm nhận được chiều sâu của bài thơ.

  • Trung cấp 3
    Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    〜がたいcảm thấy khó làm
    〜のようにnhư; giống như
    〜をもとに(して)・〜をもとにしたdựa trên; lấy làm cơ sở
    〜でしょう?xác nhận mong đồng tình
    〜っけnhớ lại và xác nhận
    〜というわけだthì ra là vậy
    〜っこないhoàn toàn không thể
    〜もん・〜んだもんlý do kèm cảm xúc
    〜ほど・〜くらい・〜ぐらいnêu mức độ bằng ví dụ
    〜ところだったsuýt nữa đã xảy ra
    〜てたまらないcảm xúc mãnh liệt khó kìm
    〜というわけではないkhông có nghĩa là
    〜くらい・〜ぐらいthể hiện mức độ qua tình huống
    Trước〜のように
    Tiếp〜をもとに(して)・〜をもとにした
    Xem tất cả 55
    〜からしてsuy đoán từ một dấu hiệu
    〜ものですからgiải thích lý do nhẹ nhàng
    〜のことになると・〜のこととなるとhễ nói đến
    人にしてみたら・人にしてみればtheo góc nhìn của
    〜といったらliên tưởng tiêu biểu về chủ đề
    〜かねますkhó đáp ứng yêu cầu
    〜ことに(は)điều đáng… là
    〜だけあって・〜だけのことはあるquả đúng; thật đáng