JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N2
  3. 〜をもとに(して)・〜をもとにした

〜をもとに(して)・〜をもとにした~ o moto ni (shite) / ~ o moto ni shita

O moto ni (shite) / o moto ni shita (〜をもとに(して)・〜をもとにした) nghĩa là “dựa trên; lấy làm cơ sở”.

このkono詩しshiは、わ、wa、戦争せんそうsensouのno記憶きおくkiokuをoもとmotoにniした作品したさくひんshitasakuhinです。desu。

Bài thơ này là một tác phẩm được sáng tác dựa trên ký ức về chiến tranh.

「〜をもとに」 đặt sau danh từ để nêu tư liệu hoặc cơ sở cho một hành động hay tác phẩm.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Tác giả lấy trải nghiệm ở quê làm cơ sở để viết thơ. Mũi tên nối chất liệu với tác phẩm mới.

    Tác giả lấy trải nghiệm ở quê làm cơ sở để viết thơ. Mũi tên nối chất liệu với tác phẩm mới.

  2. Sau danh từ dùng 「をもとに」, rồi đến hành động. Thêm 「して」 không làm thay đổi nghĩa.

    Sau danh từ dùng 「をもとに」, rồi đến hành động. Thêm 「して」 không làm thay đổi nghĩa.

  3. Để nói đó là tác phẩm như thế nào, dùng 「をもとにした+danh từ」 để chỉ tác phẩm dựa trên điều gì.

    Để nói đó là tác phẩm như thế nào, dùng 「をもとにした+danh từ」 để chỉ tác phẩm dựa trên điều gì.

  4. Cơ sở có thể là trải nghiệm, ký ức hoặc tư liệu, không chỉ là những đồ vật nhìn thấy được.

    Cơ sở có thể là trải nghiệm, ký ức hoặc tư liệu, không chỉ là những đồ vật nhìn thấy được.

  5. Trong ví dụ, ký ức là chất liệu sáng tác bài thơ. Dựa vào ký ức không nhất thiết là ghi lại sự thật đúng nguyên trạng.

    Trong ví dụ, ký ức là chất liệu sáng tác bài thơ. Dựa vào ký ức không nhất thiết là ghi lại sự thật đúng nguyên trạng.

Câu ví dụ

  • このkono詩しshiは、わ、wa、戦争せんそうsensouのno記憶きおくkiokuをoもとmotoにniした作品したさくひんshitasakuhinです。desu。

    Bài thơ này là một tác phẩm được sáng tác dựa trên ký ức về chiến tranh.

Trong hội thoại

  • A
    この詩、し、何なんかをもとにして書かれたかかれたのかな?な

    A: Bài thơ này được viết dựa trên điều gì đó nhỉ?

  • B
    解説かいせつに

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Bài thơ này là một tác phẩm được sáng tác dựa trên ký ức về chiến tranh.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    この詩は、戦争の記憶____作品です。

    Bài thơ này là một tác phẩm được sáng tác dựa trên ký ức về chiến tranh.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜をもとに(して)・〜をもとにしたdựa trên; lấy làm cơ sở

Ngữ pháp JLPT N2 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
  • 作者さくしゃsakushaのno経験けいけんkeikenをoもとmotoにniしshiて、te、このkono詩しshiはわwa作られたそうつくられたそうtsukuraretasouです。desu。

    Nghe nói bài thơ này được sáng tác dựa trên những trải nghiệm của tác giả.

  • よる
    と、
    作者さくしゃ
    の
    故郷こきょう
    で
    の
    体験たいけん
    を
    もと
    に
    した作品したさくひん
    らしい
    よ。
    だ
    から
    風景ふうけい
    の
    描き方えがきかた
    が
    リアルりある
    な
    ん
    だ
    と
    思う。おもう。

    B: Theo phần chú giải, hình như đây là tác phẩm dựa trên những trải nghiệm của tác giả ở quê hương. Vì vậy mình nghĩ cách miêu tả phong cảnh rất chân thực.

  • A
    なるほど。背景はいけいを知るしると、詩しに込められた意味こめられたいみの解釈かいしゃくも変わっかわってくるね。

    A: Ra là vậy. Biết được bối cảnh cũng làm thay đổi cách lý giải ý nghĩa được gửi gắm trong bài thơ nhỉ.

  • Trung cấp 3
    Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    〜がたいcảm thấy khó làm
    〜のようにnhư; giống như
    〜とともにcùng với; khi… thay đổi
    〜でしょう?xác nhận mong đồng tình
    〜っけnhớ lại và xác nhận
    〜というわけだthì ra là vậy
    〜っこないhoàn toàn không thể
    〜もん・〜んだもんlý do kèm cảm xúc
    〜ほど・〜くらい・〜ぐらいnêu mức độ bằng ví dụ
    〜ところだったsuýt nữa đã xảy ra
    〜てたまらないcảm xúc mãnh liệt khó kìm
    〜というわけではないkhông có nghĩa là
    〜くらい・〜ぐらいthể hiện mức độ qua tình huống
    Trước〜とともに
    Tiếp〜でしょう?
    Xem tất cả 55
    〜からしてsuy đoán từ một dấu hiệu
    〜ものですからgiải thích lý do nhẹ nhàng
    〜のことになると・〜のこととなるとhễ nói đến
    人にしてみたら・人にしてみればtheo góc nhìn của
    〜といったらliên tưởng tiêu biểu về chủ đề
    〜かねますkhó đáp ứng yêu cầu
    〜ことに(は)điều đáng… là
    〜だけあって・〜だけのことはあるquả đúng; thật đáng