JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Trung cấp 3

Mục tiêu: Diễn đạt ý kiến về các chủ đề xã hội và chuyên môn, đồng thời giao tiếp sâu sắc hơn.

Tiến độ tổng thể0%
DOPA
MODE
1
0%
Đang học

Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật

2
0%
Chặng

Thông tin du lịch và giao tiếp trong chuyến đi

3
0%
Chặng

Xu hướng và các chủ đề hằng ngày

4
0%
Chặng

Hệ thống trường học và trải nghiệm giáo dục

5
0%
Chặng

Khoa học, công nghệ và xã hội

Ngữ pháp trong khóa học này

Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật
〜がたい≈N2 · cảm thấy khó làm
〜のように≈N4 · như; giống như
〜とともに≈N2 · cùng với; khi… thay đổi
〜をもとに(して)・〜をもとにした≈N2 · dựa trên; lấy làm cơ sở
〜でしょう?≈N3 · xác nhận mong đồng tình
〜っけ≈N3 · nhớ lại và xác nhận
〜というわけだ≈N2 · thì ra là vậy
〜っこない≈N2 · hoàn toàn không thể
〜もん・〜んだもん≈N3 · lý do kèm cảm xúc
〜ほど・〜くらい・〜ぐらい≈N3 · nêu mức độ bằng ví dụ
〜ところだった≈N3 · suýt nữa đã xảy ra
〜てたまらない≈N2 · cảm xúc mãnh liệt khó kìm
〜というわけではない≈N2 · không có nghĩa là
〜くらい・〜ぐらい≈N3 · thể hiện mức độ qua tình huống
Thông tin du lịch và chia sẻ về chuyến đi
〜といったら≈N2 · liên tưởng tiêu biểu về chủ đề
とても〜ない≈N3 · không thể nào làm được
〜はもちろん・〜はもとより≈N3 · đương nhiên, và cả
〜させていただきます≈N3 · xin phép và khiêm nhường làm
ご〜いたします・お〜いたします≈N4 · khiêm nhường phục vụ đối phương
〜つもりだ≈N3 · dự định; tưởng mình đã làm
〜ように思う≈N3 · nghĩ rằng hình như
〜ております≈N3 · hành động/trạng thái khiêm nhường, trang trọng
〜かねます≈N2 · khó đáp ứng yêu cầu
〜ことに(は)≈N2 · điều đáng… là
〜だけあって・〜だけのことはある≈N2 · quả đúng; thật đáng
〜ついでに≈N3 · nhân tiện khi làm
Xu hướng và các chủ đề đời thường
〜とともに≈N3 · cùng với
〜しかない≈N3 · chỉ còn cách
〜ずにはいられない≈N3 · không thể không làm
〜一方で≈N3 · mặt khác, đồng thời
〜させられる≈N4 · khiến nảy sinh suy nghĩ, cảm xúc
〜のみならず≈N2 · không chỉ… mà còn
〜と同時に≈N3 · đồng thời; đồng thời cũng
〜によって・〜により・〜による≈N3 · thông qua; do
〜だけに≈N2 · chính vì… nên
〜としても≈N2 · dù cho… thì vẫn
〜に先立って・〜に先立ち≈N2 · trước khi; trước sự kiện
どちらかというと〜・どちらかといえば〜≈N3 · nếu phải chọn thì nghiêng về
Hệ thống trường học và trải nghiệm giáo dục
〜ものだ・〜もんだ≈N3 · thường là như vậy
〜にかけては≈N2 · nói về lĩnh vực…, rất giỏi
〜はともかく≈N2 · tạm gác lại để nhấn mạnh
〜ないことはない・〜ないこともない≈N3 · đồng ý dè dặt; vẫn có thể
〜も〜ば、〜も≈N3 · liệt kê các tình huống
〜にわたって/〜にわたり/〜にわたる≈N2 · kéo dài hoặc trải rộng
〜きる・〜きれる≈N3 · làm hết; có thể làm hết
〜にもかかわらず≈N2 · mặc dù; trái với dự đoán
〜からいうと・〜からいって・〜からいえば≈N2 · xét theo; căn cứ vào
〜となると・〜となれば・〜となったら≈N1 · khi đối mặt với tình huống
〜次第だ・〜次第で≈N2 · tùy thuộc vào
〜ぬく≈N2 · kiên trì làm đến cùng
〜つつ≈N2 · vừa làm vừa
Khoa học, công nghệ và xã hội
〜といえば≈N3 · nhắc đến; liên tưởng đến
〜というと≈N3 · gợi liên tưởng về chủ đề
〜べきだ/〜べきではない≈N3 · nên / không nên
〜ほど〜はない≈N3 · không gì … bằng
〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがない≈N2 · không còn cách nào khác
〜(っ)きり/〜(っ)きりだ≈N2 · vẫn nguyên như thế
〜最中に≈N3 · đúng lúc đang
〜かけだ/〜かけの/〜かける≈N3 · đã bắt đầu nhưng chưa xong
〜ざるを得ない≈N2 · buộc phải
〜を契機に≈N2 · lấy … làm bước ngoặt
〜をめぐって≈N2 · xoay quanh vấn đề
〜上の≈N2 · liên quan đến khía cạnh
〜上≈N2 · xét về mặt