Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Trung cấp 3
ご〜いたします・お〜いたしますgo~ itashimasu / o~ itashimasu
khiêm nhường phục vụ đối phương
Khi đón khách hoặc giới thiệu dịch vụ trang trọng, dùng 「ご〜いたします/お〜いたします」 để nói khiêm nhường về việc phía mình làm.
- Mẫu câu
- ご〜いたします・お〜いたします
- Romaji
- go~ itashimasu / o~ itashimasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 3
- Chủ đề
- Thông tin du lịch và chia sẻ về chuyến đi
Cách dùng

Ai đang dẫn đường? Dùng cách nói khiêm nhường để nói về dịch vụ mình cung cấp cho đối phương.

Khi đón khách hoặc giới thiệu dịch vụ một cách trang trọng, dùng 「いたします」 sẽ thể hiện sự lịch sự và trang trọng.

Các từ gốc Hán trong tiếng Nhật như 「案内」「説明」 thường thêm 「ご」 ở trước và 「いたします」 ở sau.

Bỏ 「ます」 trong 「手伝います」, rồi thêm 「お」 ở trước và 「いたします」 ở sau.

Cũng có thể dùng để nói về việc nhân viên phía mình làm; không dùng cho hành động của khách.

Trong ví dụ, 「お手伝い」 nối với 「いたします」; cần giữ cả hai chữ 「い」.
Câu ví dụ
- ご案内goannaiいたしますitashimasuご説明gosetsumeiいたしますitashimasu
Tôi sẽ hướng dẫn quý khách Tôi sẽ giải thích cho quý khách
- お知らせoshiraseいたしますitashimasuお手伝いotetsudaiいたしますitashimasu
Trong hội thoại

- Aこれより境内をご案内いたします。
A: Sau đây tôi sẽ hướng dẫn quý khách tham quan khuôn viên chùa.
- Bありがとうございます。本殿はどちらですか?
B: Cảm ơn anh/chị rất nhiều. Chính điện ở đâu vậy?
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 資料館の由来についてご説明いたします。
- 資料館の由来を簡単にご説明いたします。
- 資料館の由来についてご説明します。
- 資料館の由来についてご説明いたしますが、詳しくは別の機会にお話しします。
Xem đáp án
Đáp án: A 資料館の由来についてご説明いたします。
Câu nào đúng?
- 境内での私語はご遠慮いただくよう、添乗員からお伝えいたします。
- 境内での私語は控えていただくよう、添乗員からお伝えいたします。
- 境内での私語はご遠慮いただくよう、添乗員からお伝えします。
- 境内での私語はご遠慮いただくよう、添乗員からお伝えいたしますので、ご協力をお願いします。
Xem đáp án
Đáp án: A 境内での私語はご遠慮いただくよう、添乗員からお伝えいたします。
Câu nào đúng?
- 展示室の順路をご案内いたします。
- 展示室までの道順をご案内いたします。
- 展示室の順路をご案内します。
- 展示室の順路をご案内いたしますが、まずは右手からご覧ください。
Xem đáp án
Đáp án: A 展示室の順路をご案内いたします。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- ご〜いたします・お〜いたしますkhiêm nhường phục vụ đối phương