Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜ざるを得ない~zaru o enai
buộc phải
「〜ざるを得ない」 diễn tả việc buộc phải hành động do hoàn cảnh không còn lựa chọn.
- Mẫu câu
- 〜ざるを得ない
- Romaji
- ~zaru o enai
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N2
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 3
- Chủ đề
- Khoa học, công nghệ và xã hội
Cách dùng

Điện không đủ nên không thể giữ nguyên tình trạng hiện tại. Hoàn cảnh buộc ta phải cân nhắc cách khác.

Bỏ ない ở dạng ない của động từ rồi thêm ざるを得ない, diễn tả không còn lựa chọn nào khác.

する là ngoại lệ, chuyển thành せざるを得ない. Không thể chỉ thay ない trong しない.

Thường dùng trong lời giải thích khá trang trọng, diễn tả dù không muốn vẫn phải hành động do hoàn cảnh.

得ません trong ví dụ không có nghĩa là không kêu gọi tiết kiệm điện. Vì nhà máy điện ngừng hoạt động nên buộc phải kêu gọi.
Câu ví dụ
- 再生saisei可能kanouエネルギーenerugiiだけdakeでde十分に供給juubunnikyoukyuuできないなら、dekinainara、他taのno方法houhouも
Trong hội thoại

- A今年の夏は電力需要が非常に高くなりそうですね。
A: Mùa hè năm nay nhu cầu điện có vẻ sẽ rất cao nhỉ.
- Bええ、電力
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 地域住民の安全を守るため、古い原子力発電所の安全基準を見直さざるを得ません。
- 地域住民の安全を守るため、古い原子力発電所の安全基準を見直さざるをえません。
- 地域住民の安全を守るため、古い原子力発電所の安全基準を見直さねばなりません。
- 地域住民の安全を守るため、古い原子力発電所の安全基準を見直さざるを得ませんでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 地域住民の安全を守るため、古い原子力発電所の安全基準を見直さざるを得ません。
Câu nào đúng?
- 介護職員の人手不足が深刻なため、介護施設では新しい見守りセンサーを導入せざるを得ません。
- 介護職員の人手不足が深刻なため、介護施設では新しい見守りセンサーを導入せざるをえません。
- 介護職員の人手不足が深刻なため、介護施設では新しい見守りセンサーを導入せざるを得ます。
- 介護職員の人手不足が深刻なため、介護施設では新しい見守りセンサーを導入せざるを得ませんでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 介護職員の人手不足が深刻なため、介護施設では新しい見守りセンサーを導入せざるを得ません。
Câu nào đúng?
- 天然ガスの輸入が止まれば、古い火力発電所を動かさざるを得ません。
- 天然ガスの輸入が止まれば、古い火力発電所を動かさざるをえません。
- 天然ガスの輸入が止まれば、古い火力発電所を動かざるを得ます。
- 天然ガスの輸入が止まれば、古い火力発電所を動かさざるを得ませんでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 天然ガスの輸入が止まれば、古い火力発電所を動かさざるを得ません。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜ざるを得ないbuộc phải