JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N3
  3. 〜といえば

〜といえば~to ieba

To ieba (〜といえば) nghĩa là “nhắc đến; liên tưởng đến”.

生活せいかつseikatsuにni役立つやくだつyakudatsu科学かがくkagaku技術ぎじゅつgijutsuとtoいえieば、ba、まずmazuスマートフォンすまーとふぉんsumaatofonがga思いおもいomoi浮かびます。うかびます。ukabimasu。

Nói đến khoa học kỹ thuật hữu ích trong cuộc sống thì trước hết tôi nghĩ đến điện thoại thông minh.

「〜といえば」 đưa ra ví dụ tiêu biểu hoặc chủ đề liên quan nảy ra khi nhắc đến một đề tài.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Khi nhắc đến một chủ đề, dùng 「といえば」 để nêu một ví dụ tiêu biểu mà chủ đề đó gợi ra.

    Khi nhắc đến một chủ đề, dùng 「といえば」 để nêu một ví dụ tiêu biểu mà chủ đề đó gợi ra.

  2. Thêm 「といえば」 sau danh từ hoặc cụm danh từ, như 「科学技術といえば」.

    Thêm 「といえば」 sau danh từ hoặc cụm danh từ, như 「科学技術といえば」.

  3. Cũng có thể chuyển sang nội dung liên quan: nhắc đến vấn đề của khoa học công nghệ rồi nói về quản lý thông tin cá nhân.

    Cũng có thể chuyển sang nội dung liên quan: nhắc đến vấn đề của khoa học công nghệ rồi nói về quản lý thông tin cá nhân.

  4. Trong ví dụ, 「まず」 nhấn mạnh điều nghĩ đến đầu tiên. Nêu điện thoại thông minh không có nghĩa khoa học công nghệ chỉ có mỗi loại này.

    Trong ví dụ, 「まず」 nhấn mạnh điều nghĩ đến đầu tiên. Nêu điện thoại thông minh không có nghĩa khoa học công nghệ chỉ có mỗi loại này.

Câu ví dụ

  • 生活せいかつseikatsuにni役立つやくだつyakudatsu科学かがくkagaku技術ぎじゅつgijutsuとtoいえieば、ba、まずmazuスマートフォンすまーとふぉんsumaatofonがga思いおもい

Trong hội thoại

  • A
    最近さいきんの電車でんしゃの駅えきのサービスさーびすといえば、切符きっぷを使わないつかわない非接触ひせっしょくの改札かいさつが普通ふつう

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Nói đến công nghệ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày, điện thoại thông minh là điều đầu tiên người ta nghĩ đến.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    生活に役立つ科学技術____、まずスマートフォンが思い浮かびます。

    Nói đến công nghệ hỗ trợ cuộc sống hàng ngày, người ta nghĩ đến điện thoại thông minh đầu tiên.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜といえばnhắc đến; liên tưởng đến

Ngữ pháp JLPT N3 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
omoi
浮かびます。うかびます。ukabimasu。

Nói đến khoa học kỹ thuật hữu ích trong cuộc sống thì trước hết tôi nghĩ đến điện thoại thông minh.

  • 科学かがくkagaku技術ぎじゅつgijutsuのno問題もんだいmondai点てんtenとtoいえieば、ba、個人こじんkojin情報じょうほうjouhouのno管理かんりkanriがgaよくyoku話題わだいwadaiにniなります。narimasu。

    Nói đến những vấn đề của khoa học kỹ thuật thì việc quản lý thông tin cá nhân thường được nhắc đến.

  • になりました
    ね。

    A: Nói đến dịch vụ ở các ga tàu gần đây thì cổng soát vé không tiếp xúc, không cần dùng vé, đã trở nên phổ biến rồi nhỉ.

  • B
    そうですね。切符きっぷを機械きかいに入れるいれる手間てまが省けはぶけて、とても効率的こうりつてきになりました。

    B: Đúng vậy. Không phải mất công cho vé vào máy nên rất hiệu quả.

  • A
    電子でんし決済けっさいも普及ふきゅうしていますし、どんどん便利べんりになっていきますね。

    A: Thanh toán điện tử cũng đang phổ biến, cuộc sống ngày càng tiện lợi hơn nhỉ.

  • Trung cấp 3
    Khoa học, công nghệ và xã hội
    〜というとgợi liên tưởng về chủ đề
    〜べきだ/〜べきではないnên / không nên
    〜ほど〜はないkhông gì … bằng
    〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがないkhông còn cách nào khác
    〜(っ)きり/〜(っ)きりだvẫn nguyên như thế
    〜最中にđúng lúc đang
    〜かけだ/〜かけの/〜かけるđã bắt đầu nhưng chưa xong
    〜ざるを得ないbuộc phải
    〜を契機にlấy … làm bước ngoặt
    〜をめぐってxoay quanh vấn đề
    〜上のliên quan đến khía cạnh
    〜上xét về mặt
    Tiếp〜というと
    Xem tất cả 114
    〜一方でmặt khác, đồng thời
    〜と同時にđồng thời; đồng thời cũng
    〜によって・〜により・〜によるthông qua; do
    どちらかというと〜・どちらかといえば〜nếu phải chọn thì nghiêng về
    〜ものだ・〜もんだthường là như vậy
    〜ないことはない・〜ないこともないđồng ý dè dặt; vẫn có thể
    〜も〜ば、〜もliệt kê các tình huống
    〜きる・〜きれるlàm hết; có thể làm hết
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học