Tổng hợp ngữ pháp N3: 114 mẫu câu, ý nghĩa và ví dụ
114 mẫu ngữ pháp thường có trong danh sách JLPT N3. Mỗi mẫu dẫn tới ghi chú miễn phí có giải thích minh họa, ví dụ có âm thanh và bài kiểm tra nhanh.
JLPT không công bố danh sách ngữ pháp chính thức. Cấp độ theo các danh sách học phổ biến và chỉ mang tính tham khảo.
- 1〜し、〜~shi, ~nêu thêm đặc điểm hoặc lý do
- 2〜のは、〜です~no wa, ~desunhấn mạnh hoặc đánh giá
- 3〜ことになっています~koto ni natte imasuquy định hoặc thông lệ đã định
- 4〜ことになっています~koto ni natte imasukế hoạch hoặc nhiệm vụ đã định
- 5〜のに~nonidù vậy, trái với mong đợi
- 6〜ようです~you desusuy đoán qua dấu hiệu
- 7〜ことにします~koto ni shimasuquyết định làm
- 8〜ないことにします~nai koto ni shimasuquyết định không làm
- 9Nばかり/Vてばかりいます~bakari / ~te bakari imasucứ làm mãi một việc
- 10〜させられます~saseraremasubị buộc phải làm
- 11〜させてくれます~sasete kuremasucho phép tôi làm
- 12〜させてもらいます~sasete moraimasuđược phép làm và biết ơn
- 13〜って何ですか~tte nan desu kahỏi điều gì là gì
- 14〜というのは〜です~to iu no wa ~ desugiải thích nghĩa của từ
- 15〜と言われています~to iwarete imasulời truyền miệng
- 16〜のような〜~no youna ~giống như; so sánh
- 17〜ようかな~you ka nađang tính xem có nên…
- 18〜んだって~n dattekể lại tin nghe được
- 19〜だけじゃなくて、〜も~dake janakute, ~mokhông chỉ A mà còn B
- 20〜てきました~te kimashitathay đổi kéo dài đến nay
- 21〜ために~tame niNguyên nhân: vì
- 22〜において・〜における~ni oite / ~ni okeruBối cảnh hoặc lĩnh vực trang trọng
- 23〜上で~ue deĐiều kiện để thực hiện
- 24〜た上で~ta ue deLàm xong bước trước rồi quyết định
- 25〜だけ・〜だけの~dake / ~dake noChỉ; đủ để
- 26〜から〜にかけて~kara ~ni kaketeKhoảng thời gian hoặc địa điểm
- 27〜がきっかけで~ga kikkake dekhởi đầu cho thay đổi
- 28〜っぽい~ppoiđặc điểm hoặc ấn tượng
- 29〜でも~de mongay cả trong hoàn cảnh
- 30〜によって~ni yottekhác nhau tùy theo
- 31〜のうちに~no uchi nitrước khi trạng thái đổi
- 32〜のわりに~no wari nibất ngờ so với
- 33〜がいいんじゃない~ga ii n janaigợi ý hoặc lời khuyên nhẹ nhàng
- 34〜ということです~ to iu koto desuvậy có nghĩa là
- 35〜はずだ~ hazu dachắc hẳn; theo lẽ
- 36〜向け~mukedành cho
- 37〜なんて~ nantethật bất ngờ là
- 38〜ば〜ほど~ba ~ hodocàng… càng…
- 39〜ことで~ koto debằng cách; thông qua
- 40〜なぁ~ naabộc lộ mong ước, cảm xúc
- 41〜こともあります~koto mo arimasuđôi khi cũng xảy ra
- 42〜にとって~ni totteđối với, theo góc nhìn
- 43〜じゃない?・〜んじゃない?~janai? / ~n janai?xác nhận ý kiến, gợi ý nhẹ
- 44意向形+とするikoukei + to suruthử làm, sắp làm
- 45〜ていただきたいんですが~te itadakitai n desu galời nhờ giúp lịch sự
- 46〜には~ni wađiều kiện để đạt mục tiêu
- 47〜途中で・〜途中に~tochuu de / ~tochuu nitrên đường hoặc giữa hoạt động
- 48〜を〜として~ o ~ to shitedùng hoặc xem như
- 49〜によって/〜により/〜による〜~ ni yotte / ~ ni yori / ~ ni yoru ~nguyên nhân và kết quả
- 50〜そうにないんですが~ sou ni nai n desu gacó vẻ khó xảy ra
- 51〜につれて~ni tsuretecác thay đổi diễn ra đồng thời
- 52〜とおりに・〜どおりに~toori ni / ~doori nitheo đúng như
- 53〜際に・〜際は~sai ni / ~sai wakhi; vào dịp (trang trọng)
- 54〜こと~kotochỉ thị hoặc quy định
- 55〜だらけ~darakeđầy những thứ không mong muốn
- 56〜がち~gachithường có xu hướng
- 57〜に比べて~ni kurabeteso với
- 58〜に代わって・〜に代わり~ni kawatte / ~ni kawarithay cho
- 59〜として~toshitevới tư cách là
- 60〜を中心に~o chuushin nilấy … làm trung tâm
- 61〜をはじめとして~o hajime toshitetiêu biểu là
- 62〜を通して・〜を通じて~o tooshite / ~o tsuujitethông qua
- 63〜ことから~koto karadựa trên sự việc
- 64〜といえば~to iebanhắc đến
- 65〜というと~to iu tonhắc đến… liền liên tưởng
- 66〜たところ~ta tokorolàm… thì phát hiện
- 67〜かなと思って~ka na to omottenghĩ rằng có lẽ… nên
- 68〜にしては~ni shite waso với… thì ngoài dự kiến
- 69〜につき~ni tsukimỗi; tính theo
- 70〜たものだ~ta mono dađã thường… (nhớ lại)
- 71〜さえ/さえ〜ば~sae / sae ~bangay cả; chỉ cần… là
- 72〜に反して~ni hanshitetrái với dự đoán
- 73〜ているうちに~te iru uchi nithay đổi trong lúc đang làm
- 74〜のことなんですが~no koto nan desu gamở lời nhẹ nhàng về chủ đề
- 75〜させていただけませんか~sasete itadakemasen kaxin phép một cách lịch sự
- 76〜の代わりに・〜に代わって~no kawari nithay cho; thay vì
- 77〜おかげで~okage denhờ có; kết quả tốt
- 78〜おかげだ~okage daghi công cho thành quả tốt
- 79〜くせに~kuse nimâu thuẫn mang ý trách móc
- 80〜せいで~sei dequy lỗi cho kết quả xấu
- 81〜に決まっている~ni kimatte iruchắc chắn; tin chắc
- 82〜ことはない~ koto wa naikhông cần phải
- 83人にしたら・人にすればhito ni shitara / hito ni surebatheo góc nhìn của
- 84〜たびに~ tabi nimỗi khi
- 85〜でしょう?~deshou?xác nhận mong đồng tình
- 86〜っけ~kkenhớ lại và xác nhận
- 87〜もん・〜んだもん~mon / ~n da monlý do kèm cảm xúc
- 88〜ほど・〜くらい・〜ぐらい~hodo / ~kurai / ~gurainêu mức độ bằng ví dụ
- 89〜ところだった~tokoro dattasuýt nữa đã xảy ra
- 90〜くらい・〜ぐらい~kurai / ~guraithể hiện mức độ qua tình huống
- 91とても〜ないtotemo ~naikhông thể nào làm được
- 92〜はもちろん・〜はもとより~ wa mochiron / ~ wa motoyoriđương nhiên, và cả
- 93〜させていただきます~ sasete itadakimasuxin phép và khiêm nhường làm
- 94〜つもりだ~ tsumori dadự định; tưởng mình đã làm
- 95〜ように思う~ you ni omounghĩ rằng hình như
- 96〜ております~te orimasuhành động/trạng thái khiêm nhường, trang trọng
- 97〜ついでに~ tsuide ninhân tiện khi làm
- 98〜とともに~ to tomo nicùng với
- 99〜しかない~ shika naichỉ còn cách
- 100〜ずにはいられない~zu ni wa irarenaikhông thể không làm
- 101〜一方で~ippou demặt khác, đồng thời
- 102〜と同時に~to douji niđồng thời; đồng thời cũng
- 103〜によって・〜により・〜による~ni yotte / ~ni yoruthông qua; do
- 104どちらかというと〜・どちらかといえば〜dochira ka to iu to ~nếu phải chọn thì nghiêng về
- 105〜ものだ・〜もんだ~mono da / ~mon dathường là như vậy
- 106〜ないことはない・〜ないこともない~nai koto wa naiđồng ý dè dặt; vẫn có thể
- 107〜も〜ば、〜も~mo ~ba, ~moliệt kê các tình huống
- 108〜きる・〜きれる~kiru / ~kirerulàm hết; có thể làm hết
- 109〜といえば~to iebanhắc đến; liên tưởng đến
- 110〜というと~ to iu togợi liên tưởng về chủ đề
- 111〜べきだ/〜べきではない~beki da / ~beki dewa nainên / không nên
- 112〜ほど〜はない~ hodo ~ wa naikhông gì … bằng
- 113〜最中に~ saichuu niđúng lúc đang
- 114〜かけだ/〜かけの/〜かける~kake da / ~kake no / ~kakeruđã bắt đầu nhưng chưa xong