〜だけじゃなくて、〜も~dake janakute, ~mo
Dake janakute, mo (〜だけじゃなくて、〜も) nghĩa là “không chỉ A mà còn B”.
Không chỉ cần lắng nghe ý kiến mà còn cần tự mình suy nghĩ.
Dùng 「〜だけじゃなくて、〜も」 để giữ ý thứ nhất và bổ sung thêm ý thứ hai.
Trong khóa học
Cách dùng

Khi xem tin tức, ngoài TV còn xem ở đâu nữa? Hai dấu tích cho thấy cả hai nguồn đều được dùng.

「だけじゃなくて」 có nghĩa là “không chỉ…”. Ý thứ nhất vẫn đúng, rồi thêm ý thứ hai.

Dùng 「Aだけじゃなくて、Bも」 để nối hai ý; 「も」 đứng ngay sau B, ý được thêm vào.

Ví dụ dùng 「Vこと」 cho cả “lắng nghe ý kiến” và “tự suy nghĩ”, cho thấy cả hai hành động đều cần thiết.
Câu ví dụ
- 意見ikenをo聞くkikuことkotoだけdakeじゃなくjanakuて、te、自分jibunでde考えるkangaeruことkotoもmo
Trong hội thoại

- A最近、生活が大変だから、電気代だけじゃなくてガス代も節約しているんだ。
A: Vì cuộc sống dạo này khá khó khăn nên tớ đang tiết kiệm không chỉ tiền điện mà cả tiền ga nữa.
Tự kiểm tra
Cấp 1 · Nhận biết
Câu nào đúng?
Cấp 1 · Nhận biết
Nghe và chọn nghĩa
Cấp 2 · Ghép câu
Sắp xếp các từ
Không chỉ cần lắng nghe ý kiến của người khác mà còn phải tự suy nghĩ.
Cấp 3 · Vận dụng
Điền gì vào chỗ trống?
ニュースはテレビ____見ています。
Tôi xem tin tức không chỉ trên TV mà còn trên internet.
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜だけじゃなくて、〜もkhông chỉ A mà còn B