Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 1
〜させてもらいます~sasete moraimasu
được phép làm và biết ơn
「〜させてもらいます」 dùng để bày tỏ sự biết ơn khi được phép làm hoặc có cơ hội làm việc gì.
- Mẫu câu
- 〜させてもらいます
- Romaji
- ~sasete moraimasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N3
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 1
- Chủ đề
- Quan sát và trải nghiệm thời thơ ấu
Cách dùng

Ai đang làm việc? Ông cho phép tôi phụ giúp; người trực tiếp làm việc đồng áng là tôi.

Bạn xem sự cho phép hoặc cơ hội người khác trao cho mình là một thiện ý, và thể hiện sự biết ơn vì được hưởng điều đó.

Dạng て của thể sai khiến+もらいます: 手伝う→手伝わせて+もらいます.

もらいました nói về trải nghiệm đã được cho phép làm việc gì đó; người thực hiện hành động vẫn là người nói.

Khi muốn tự mình làm việc gì đó, bạn cũng có thể dùng cách nói này để xin phép, với sắc thái biết ơn vì được cho phép.

Trong ví dụ về việc đồng áng, tôi giúp ông làm việc; ông cho phép tôi tham gia công việc đó.

手伝ってもらいました nghĩa là người kia đã giúp tôi; khi thêm thể sai khiến, người trực tiếp giúp lại là tôi.

Trong ví dụ về thuyết trình, nhà trường cho tôi nhiều cơ hội trình bày; người nói xem đó là một trải nghiệm quý giá.
Câu ví dụ
- 夏休みnatsuyasumiに、ni、祖父sofuのno家ieでde畑hatakeのno仕事shigotoをo手伝わせtetsudawase
Trong hội thoại

- A子供のころ、家でどんなお手伝いをしていましたか。
A: Hồi nhỏ ở nhà bạn thường giúp làm những việc gì?
- B私は
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 私は子供のころ、とても大切な当番の仕事を任せてもらいました。
- 私は子供のころ、とても大切な当番の仕事を見学しました。
- 私は子供のころ、とても大切な当番の仕事を友達と分担しました。
- 私は子供のころ、とても大切な当番の仕事について先生に相談しました。
Xem đáp án
Đáp án: A 私は子供のころ、とても大切な当番の仕事を任せてもらいました。
Câu nào đúng?
- 卒業式の日に、私はお世話になった先生に手紙を読ませてもらいました。
- 卒業式の日に、私はお世話になった先生に手紙を渡しました。
- 卒業式の日に、私はお世話になった先生の前であいさつをしました。
- 卒業式の日に、私はお世話になった先生と写真を撮りました。
Xem đáp án
Đáp án: A 卒業式の日に、私はお世話になった先生に手紙を読ませてもらいました。
Câu nào đúng?
- 私はのんびりした環境で、自分の好きなことをたくさんさせてもらいました。
- 私はのんびりした環境で、自分の好きな本をたくさん読みました。
- 私はのんびりした環境で、自分の時間をゆっくり楽しみました。
- 私はのんびりした環境で、毎日安心して過ごしました。
Xem đáp án
Đáp án: A 私はのんびりした環境で、自分の好きなことをたくさんさせてもらいました。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜させてもらいますđược phép làm và biết ơn