Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 1
〜させられます~saseraremasu
bị buộc phải làm
「〜させられます」 diễn tả việc bị buộc phải làm điều gì, thường là ngoài ý muốn.
- Mẫu câu
- 〜させられます
- Romaji
- ~saseraremasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N3
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 1
- Chủ đề
- Quan sát và trải nghiệm thời thơ ấu
Cách dùng

Mẹ yêu cầu tôi viết nhật ký, nên dù không muốn tôi vẫn phải viết. 使役受身 diễn tả trải nghiệm như vậy.

Trước hết, xem dạng đầy đủ. 使役受身 chuyển “bắt ai làm” thành “bị người khác bắt làm”.

Động từ nhóm 1 (godan): đổi âm cuối sang hàng あ rồi thêm 「せられる」. Ví dụ: 「書く→書かせられる」.

Động từ nhóm 2 (ichidan): bỏ 「る」 rồi thêm 「させられる」. Ví dụ: 「食べる→食べさせられる」.

Nhớ riêng các dạng bất quy tắc: 「する→させられる」 và 「来る→来させられる」.

Trong hội thoại, động từ godan thường dùng dạng rút gọn: 「書かせられる→書かされる」.

Động từ godan kết thúc bằng 「す」 không rút gọn theo cách này: 「話す→話させられる」.

Trong ví dụ về nhật ký, “tôi” là người viết, còn “mẹ” là người bắt tôi viết.

「母が私に日記を書かせました」: mẹ là người yêu cầu, còn “tôi” là người thực hiện.

「私が母に日記を書かせられました」: cùng một sự việc, kể từ góc nhìn của tôi khi phải làm dù không muốn.

Khi góc nhìn đổi, trợ từ cũng đổi theo: 「母が」 chỉ người yêu cầu trở thành 「母に」.
Câu ví dụ
- 子供kodomoのnoころ、koro、私watashiはwa母hahaにni毎日mainichi日記nikkiをo書かせられました。kakaseraremashita。
Trong hội thoại

- A子供のころ、家のお手伝いをしていましたか。
A: Hồi nhỏ bạn có làm việc nhà không?
- Bはい、毎日庭
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 子供のころ、私は母に毎日日記を書かせられました。
- 子供のころ、私は母と毎日日記を読み返しました。
- 子供のころ、私は母に毎日本を読んでもらいました。
- 子供のころ、私は母と毎日その日の出来事を話しました。
Xem đáp án
Đáp án: A 子供のころ、私は母に毎日日記を書かせられました。
Câu nào đúng?
- 子供のころ、私は毎日日記帳に日記を書かせられました。
- 子供のころ、私は毎日日記帳に絵を描いていました。
- 子供のころ、私は毎日日記帳を机の上に置いていました。
- 子供のころ、私は毎日日記帳を母といっしょに選びました。
Xem đáp án
Đáp án: A 子供のころ、私は毎日日記帳に日記を書かせられました。
Câu nào đúng?
- 兄は子供のころ、ピアノを練習させられていました。
- 兄は子供のころ、ピアノの先生にほめられていました。
- 兄は子供のころ、ピアノの曲を家でよく聞いていました。
- 兄は子供のころ、ピアノ教室に毎週通っていました。
Xem đáp án
Đáp án: A 兄は子供のころ、ピアノを練習させられていました。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜させられますbị buộc phải làm