JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N3
  3. 〜のに

〜のに~noni

Noni (〜のに) nghĩa là “dù vậy, trái với mong đợi”.

「〜のに」 nối một sự thật đã biết với kết quả trái mong đợi, thường thể hiện ngạc nhiên hoặc thất vọng.

Trong khóa họcSơ cấp 3›Sự cố trong chuyến đi

Cách dùng

  1. Đã đặt phòng nên cứ nghĩ sẽ có phòng, nhưng cuối cùng lại không có. Phía nào trong hình là kết quả thực tế?

    Đã đặt phòng nên cứ nghĩ sẽ có phòng, nhưng cuối cùng lại không có. Phía nào trong hình là kết quả thực tế?

  2. 「のに」 nối hai sự việc: vế trước tạo ra một kỳ vọng, nhưng vế sau lại trái với kỳ vọng đó.

    「のに」 nối hai sự việc: vế trước tạo ra một kỳ vọng, nhưng vế sau lại trái với kỳ vọng đó.

  3. 「のに」 thường thể hiện sự ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc bất mãn. Qua đó, ta cảm nhận được tâm trạng của người nói.

    「のに」 thường thể hiện sự ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc bất mãn. Qua đó, ta cảm nhận được tâm trạng của người nói.

  4. Vế trước là sự thật đã biết, vế sau là tình hình thực tế. Không có nghĩa là sự việc ở vế trước chưa xảy ra.

    Vế trước là sự thật đã biết, vế sau là tình hình thực tế. Không có nghĩa là sự việc ở vế trước chưa xảy ra.

  5. Gắn 「のに」 sau động từ ở thể thông thường. 「予約したのに」 nghĩa là “rõ ràng đã đặt trước rồi mà…”.

    Gắn 「のに」 sau động từ ở thể thông thường. 「予約したのに」 nghĩa là “rõ ràng đã đặt trước rồi mà…”.

  6. Tính từ い cũng dùng thể thông thường trước 「のに」. Giữ nguyên đuôi tính từ, không cần thêm 「な」.

    Tính từ い cũng dùng thể thông thường trước 「のに」. Giữ nguyên đuôi tính từ, không cần thêm 「な」.

  7. Với danh từ và tính từ な ở dạng khẳng định hiện tại, dùng 「なのに」. Đừng gắn trực tiếp 「のに」.

    Với danh từ và tính từ な ở dạng khẳng định hiện tại, dùng 「なのに」. Đừng gắn trực tiếp 「のに」.

  8. Dạng quá khứ và phủ định cũng có thể đi với 「のに」. Trước hết chuyển sang thể thông thường để diễn tả sự trái kỳ vọng tương tự.

    Dạng quá khứ và phủ định cũng có thể đi với 「のに」. Trước hết chuyển sang thể thông thường để diễn tả sự trái kỳ vọng tương tự.

Trong hội thoại

  • A
    どうしましたか?か困ったこまった顔かおをしていますね。ね

    A: Có chuyện gì vậy? Trông bạn có vẻ khó xử

  • B
    予約よやくしたのに、に部屋

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Mặc dù đã đặt phòng, nhưng không có phòng.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    予約した 部屋がありませんでした。

    Mặc dù tôi đã đặt trước nhưng vẫn không có chỗ.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜のにdù vậy, trái với mong đợi

Ngữ pháp JLPT N3 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
へや
が
ない
と
言われたいわれた
ん
です。です

B: Rõ ràng tôi đã đặt phòng rồi mà họ lại bảo không còn phòng

  • A
    それはわ大変ですたいへんですね。ね受付うけつけで確認かくにんしてもらいましたか?か

    A: Vậy thì rắc rối thật. Bạn đã nhờ quầy lễ tân kiểm tra chưa?

  • B
    はい、はいでも名前なまえが見つからないみつからないそうです。です

    B: Rồi, nhưng hình như họ không tìm thấy tên tôi

  • A
    予約よやく番号ばんごうはわありますか?か

    A: Bạn có số đặt phòng không?

  • B
    はい、はいここにあります。あります

    B: Có, ở đây này

    • A
      シャトルバスしゃとるばすはわ来ないこないんですか?か

      A: Xe buýt đưa đón không đến à?

    • B
      10 じゅっ分ぷん前まえ行ったいったのに、にもう出発しゅっぱつしてしまいました。しまいました

      B: Rõ ràng tôi đã đến trước 10 phút mà xe đã đi mất rồi

    • A
      次つぎはわいつですか?か

      A: Chuyến tiếp theo là khi nào?

    • B
      1 いち時間後じかんごだそうです。です

      B: Nghe nói là sau 1 tiếng

    • A
      それはわ困りましたこまりましたね。ね

      A: Thế thì rắc rối rồi

    • A
      返金へんきん手続きてつづきはわどうでしたか?か

      A: Thủ tục hoàn tiền thế nào rồi?

    • B
      保証ほしょうがあるのに、に断られことわられてしまいました。しまいました

      B: Rõ ràng có bảo hành mà tôi vẫn bị từ chối

    • A
      理由りゆうはわ何なんですか?か

      A: Lý do là gì?

    • B
      期限きげんを過ぎすぎていると言われました。いわれました

      B: Họ bảo đã quá thời hạn

    • A
      それはわ納得なっとくできませんね。ね

      A: Thật không thể chấp nhận được

    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    受身形thể bị động, tập trung vào đối tượng
    〜みたいですcó vẻ theo manh mối
    〜ようですsuy đoán qua dấu hiệu
    〜ところですgiai đoạn của hành động
    〜てきますdần tiến lại hoặc hiện ra
    〜そうに〜làm gì với vẻ…
    〜みたいですso sánh dựa trên nét giống nhau
    Trước受身形
    Tiếp〜みたいです
    Xem tất cả 114
    〜し、〜nêu thêm đặc điểm hoặc lý do
    〜のは、〜ですnhấn mạnh hoặc đánh giá
    〜ことになっていますquy định hoặc thông lệ đã định
    〜ことになっていますkế hoạch hoặc nhiệm vụ đã định
    〜ことにしますquyết định làm
    〜ないことにしますquyết định không làm
    Nばかり/Vてばかりいますcứ làm mãi một việc
    〜させられますbị buộc phải làm