Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 2
〜そうにないんですが~ sou ni nai n desu ga
có vẻ khó xảy ra
Dùng 「〜そうにないんですが」 để nhẹ nhàng nói rằng theo tình hình hiện tại, việc gì đó có vẻ khó xảy ra và mở lời trao đổi.
- Mẫu câu
- 〜そうにないんですが
- Romaji
- ~ sou ni nai n desu ga
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N3
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 2
- Chủ đề
- Tình huống khẩn cấp và hành động an toàn
Cách dùng

Tàu vẫn đang dừng, chỉ còn mười phút là đến giờ hẹn. Bạn nghĩ xem: có vẻ kịp giờ không?

Dựa vào tình hình trước mắt, bạn nhận định rằng khả năng xảy ra rất thấp. Kết quả vẫn chưa chắc chắn.

Bỏ 「ます」 trong 「間に合います」 rồi thêm 「そうにない」: có vẻ sẽ không kịp giờ.

Khi muốn giải thích một cách lịch sự, bạn có thể đổi 「そうにない」 thành 「そうにありません」.

Thêm 「んですが」 ở cuối câu để nhẹ nhàng nói về khó khăn, gợi cho đối phương đáp lại hoặc cùng bàn bạc.

「到着できそうにない」: nhìn tình hình trước mắt, e rằng mình không thể đến đúng giờ.

「所要時間が読めそうにありません」: tình hình quá rối, có vẻ vẫn khó ước tính sẽ mất bao lâu.
Câu ví dụ
- すみません、sumimasen、電車denshaがga止まっtomatてteいiて、te、時間jikanにni間に合いmaniaiそうにないsouninaiん
Trong hội thoại

- Aすみません、事故で足止めされていて、約束の時刻に到着できそうにないんですが。
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 道路が大幅に混み合っており、迂回ルートを経由しても約束の到着予定時刻には着きそうにないんですが。
- 道路が大幅に混み合っており、迂回ルートを経由しても約束の到着予定時刻には着くそうにないんですが。
- 道路が大幅に混み合っており、迂回ルートを経由しても約束の到着予定時刻には着いてそうにないんですが。
- 道路が大幅に混み合っており、迂回ルートを経由しても約束の到着予定時刻には着いたそうにないんですが。
Xem đáp án
Đáp án: A 道路が大幅に混み合っており、迂回ルートを経由しても約束の到着予定時刻には着きそうにないんですが。
Câu nào đúng?
- 振替輸送の代行バスを待つ人で駅前が混み合っており、予定の電車にはぎりぎりでも乗れそうにありません。
- 振替輸送の代行バスを待つ人で駅前が混み合っており、予定の電車にはぎりぎりでも乗れるそうにありません。
- 振替輸送の代行バスを待つ人で駅前が混み合っており、予定の電車にはぎりぎりでも乗れてそうにありません。
- 振替輸送の代行バスを待つ人で駅前が混み合っており、予定の電車にはぎりぎりでも乗れたそうにありません。
Xem đáp án
Đáp án: A 振替輸送の代行バスを待つ人で駅前が混み合っており、予定の電車にはぎりぎりでも乗れそうにありません。
Câu nào đúng?
- ダイヤの乱れが続いていて、到着予定の時刻には着きそうにありません。
- ダイヤの乱れが続いていて、到着予定の時刻には着くそうにありません。
- ダイヤの乱れが続いていて、到着予定の時刻には着いてそうにありません。
- ダイヤの乱れが続いていて、到着予定の時刻には着いたそうにありません。
Xem đáp án
Đáp án: A ダイヤの乱れが続いていて、到着予定の時刻には着きそうにありません。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜そうにないんですがcó vẻ khó xảy ra