JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Giao tiếp chu đáo và bày tỏ cảm xúc

DOPA
MODE

Thẻ từ vựng

許可, 了承, 承認, 相談事項, 確認事項

Bài kiểm tra từ vựng

E24

Chưa bắt đầu

Ngữ pháp 1

~のことなんですが

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 2

~(さ)せていただけませんか

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Ngữ pháp 3

~ものですから・ーものだから・ーもので

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 4

~の代わりに・~に代わって

Bài kiểm tra 1

Bài kiểm tra tổng hợp

Có thể nói lý do và lịch sự xin phép người khác.

Chủ đề liên quan

Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.

Tìm hiểu thông tin trong cuộc sống và sử dụng cơ sở vật chất

E01

Tình huống khẩn cấp và hành động an toàn

E07

Địa lý, khí hậu và cuộc sống địa phương

E13

Giao lưu giữa các thế hệ và mở rộng tầm nhìn

E19

Ngữ pháp trong chủ đề này

〜のことなんですが≈N3 · mở lời nhẹ nhàng về chủ đề
〜させていただけませんか≈N3 · xin phép một cách lịch sự
〜ものですから≈N2 · giải thích lý do nhẹ nhàng
〜の代わりに・〜に代わって≈N3 · thay cho; thay vì
〜おかげで≈N3 · nhờ có; kết quả tốt
〜おかげだ≈N3 · ghi công cho thành quả tốt
〜くせに≈N3 · mâu thuẫn mang ý trách móc
〜せいで≈N3 · quy lỗi cho kết quả xấu
〜に決まっている≈N3 · chắc chắn; tin chắc
人を〜にさせる≈N4 · gây ra cảm xúc
〜ことはない≈N3 · không cần phải
〜のことになると・〜のこととなると≈N2 · hễ nói đến
人にしたら・人にすれば≈N3 · theo góc nhìn của
人にしてみたら・人にしてみれば≈N2 · theo góc nhìn của
〜たびに≈N3 · mỗi khi
〜ば・〜ならば≈N4 · nếu; nếu như
〜たら・〜ために≈N4 · nếu; để