Chủ đề đã bị khóa
Hãy nâng cấp hoặc mở khóa chủ đề này để học.
Mục tiêu: テレビや授業で調査結果の説明を聞いて、日本の大学生の平均的な生活などを知ることができる。
Ngữ pháp chính: ~ものだ・~もんだ / ~にかけては / ~はともかく(として)
統計, 傾向, 割合, 比率, 数値
F19
~ものだ・~もんだ
~にかけては
~はともかく(として)
テレビや授業で調査結果の説明を聞いて、日本の大学生の平均的な生活などを知ることができる。
Mục tiêu: インターネットなどの書き込みをみて、学校生活について自分の意見を表現することができる。
Ngữ pháp chính: ~ないことはない・~ないこともない / ~も~ば、~も
Mục tiêu: 受験関連のニュースや動画をみて、情報を得ることができる。
Ngữ pháp chính: ~にわたって・~にわたり・~にわたる / ~きる・~きれる / ~にもかかわらず
Mục tiêu: 自分の経験を交えて、友人の気持ちを理解し、後押しすることができる。
Ngữ pháp chính: ~からいうと・~からいって・~からいえば / ~となると・~となれば・~となったら / ~次第だ・~次第で
Mục tiêu: 教育について話題になっていることの特徴を読み取って、理解することができる。
Ngữ pháp chính: ~ぬく / ~つつ
Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.
Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật
F01
Thông tin du lịch và giao tiếp trong chuyến đi
F07
Xu hướng và các chủ đề hằng ngày
F13
Khoa học, công nghệ và xã hội
F25
Mở khóa thêm nội dung
Nâng cấp để tiếp tục với các chủ đề tiếp theo và toàn bộ bài luyện tập.