JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Hệ thống trường học và trải nghiệm giáo dục

DOPA
MODE

Thẻ từ vựng

統計, 傾向, 割合, 比率, 数値

Bài kiểm tra từ vựng

F19

Chưa bắt đầu

Ngữ pháp 1

~ものだ・~もんだ

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 2

~にかけては

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 3

~はともかく(として)

Bài kiểm tra 1

Bài kiểm tra tổng hợp

Có thể nghe phần giải thích kết quả khảo sát trên truyền hình hoặc trong lớp và biết về đời sống trung bình của sinh viên đại học Nhật Bản.

Chủ đề liên quan

Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.

Sự phong phú và vẻ đẹp của cách diễn đạt tiếng Nhật

F01

Thông tin du lịch và giao tiếp trong chuyến đi

F07

Xu hướng và các chủ đề hằng ngày

F13

Khoa học, công nghệ và xã hội

F25

Ngữ pháp trong chủ đề này

〜ものだ・〜もんだ≈N3 · thường là như vậy
〜にかけては≈N2 · nói về lĩnh vực…, rất giỏi
〜はともかく≈N2 · tạm gác lại để nhấn mạnh
〜ないことはない・〜ないこともない≈N3 · đồng ý dè dặt; vẫn có thể
〜も〜ば、〜も≈N3 · liệt kê các tình huống
〜にわたって/〜にわたり/〜にわたる≈N2 · kéo dài hoặc trải rộng
〜きる・〜きれる≈N3 · làm hết; có thể làm hết
〜にもかかわらず≈N2 · mặc dù; trái với dự đoán
〜からいうと・〜からいって・〜からいえば≈N2 · xét theo; căn cứ vào
〜となると・〜となれば・〜となったら≈N1 · khi đối mặt với tình huống
〜次第だ・〜次第で≈N2 · tùy thuộc vào
〜ぬく≈N2 · kiên trì làm đến cùng
〜つつ≈N2 · vừa làm vừa