Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜てくださいました~te kudasaimashita
kính trọng người đã giúp
Dùng 「〜てくださいました」 để kính trọng kể việc người lớn hoặc cấp trên đã giúp mình.
- Mẫu câu
- 〜てくださいました
- Romaji
- ~te kudasaimashita
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 3
- Chủ đề
- Giúp đỡ lẫn nhau
Cách dùng

Trưởng phòng giúp tôi làm việc. Hãy nhìn mũi tên: ai giúp đỡ, ai được hưởng sự giúp đỡ đó?

Khi người lớn tuổi hoặc cấp trên làm gì cho tôi, dùng 「てくださいます」 để thể hiện sự kính trọng với người giúp đỡ.

「部長が」 chỉ người thực hiện hành động; tôi là người được giúp, và 「私に」 thường được lược bỏ trong câu.

Trước tiên đổi động từ sang thể て, rồi thêm 「くださいます」: 手伝う→手伝って.

「てくれます」 cũng diễn tả người khác làm gì cho tôi; 「てくださいます」 thể hiện sự kính trọng hơn với người giúp.

So sánh chủ ngữ: 部長が手伝ってくださいます/私は手伝っていただきます。

Việc giúp đỡ trong ví dụ đã xảy ra, nên dùng dạng quá khứ 「くださいました」, thể hiện lòng biết ơn.

「手伝ってください」 là lời nhờ giúp; trong ví dụ, 「手伝ってくださいました」 kể về việc được giúp đỡ.
Câu ví dụ
- 部長buchouがga手伝っtetsudaてteくださいました。kudasaimashita
Trưởng phòng đã giúp tôi.
Trong hội thoại

- A部長さん、お忙しいんですか。
A: Trưởng phòng bận lắm à?
- Bはい、でも私のプロジェクトを手伝って
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 先生が推薦状を書いてくださいました。
- 先生が推薦状を書くてくださいました。
- 先生は推薦状を書いてくださいましたました。
- 先生が推薦状を書いてくださいた。
Xem đáp án
Đáp án: A 先生が推薦状を書いてくださいました。
Câu nào đúng?
- 社長が記念品を贈ってくださいました。
- 社長が記念品を贈るてくださいました。
- 社長は記念品を贈ってくださいましたました。
- 社長が記念品を贈ってくだざいました。
Xem đáp án
Đáp án: A 社長が記念品を贈ってくださいました。
Câu nào đúng?
- 入院中に見舞いに来てくださいました。
- 入院中に見舞いにきてくださいました。
- 入院中に見舞いにこてくださいました。
- 入院中に見舞いに来てくださいましたでした。
Xem đáp án
Đáp án: A 入院中に見舞いに来てくださいました。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜てくださいましたkính trọng người đã giúp