JPEdLab iconJPEdLab
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
Trang chủHọcNhiệm vụXếp hạngNâng cấpHồ sơ
JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí

Cuộc sống mới

DOPA
MODE

Thẻ từ vựng

着替えます, 電話対応, 接客, 条件, 動きます

Bài kiểm tra từ vựng

C05

Chưa bắt đầu

Ngữ pháp 1

いらっしゃいます「います/来ます/行きます」の尊敬

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Ngữ pháp 2

~と申します

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Ngữ pháp 3

可能動詞 動詞1 飲みます→飲めます 書きます→書けます 動詞2 食べます→食べられます 借ります→借りられます 動詞3 します→できます 来ます→来られます

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Ngữ pháp 4

~ので、

Bài kiểm tra 1

Ngữ pháp 5

参ります

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Ngữ pháp 6

~なら(条件・提案)

Bài kiểm tra 0Chia dạng

Bài kiểm tra tổng hợp

Có thể hỏi về công việc làm thêm và trao đổi đơn giản trong buổi phỏng vấn.

Chủ đề liên quan

Bạn cũng có thể xem các chủ đề khác trong cùng khóa học.

Từ truyền hình và tạp chí

C01

Tại cửa hàng và nhà hàng

C07

Mục tiêu tương lai

C10

Giới thiệu một thành phố

C12

Sự cố bất ngờ

C15

Kế hoạch du lịch

C17

Đến thăm nhà ai đó

C20

Giúp đỡ lẫn nhau

C22

Đời sống xã hội

C25

Sự cố xảy ra trong chuyến đi

C28

Ngữ pháp trong chủ đề này

いらっしゃいます≈N4 · kính ngữ: ở, đến, đi
〜と申します≈N4 · tự giới thiệu khiêm nhường
可能形≈N4 · khả năng hoặc điều kiện cho phép
〜ので/〜なので≈N4 · nêu lý do nhẹ nhàng
参ります≈N5 · khiêm nhường: đi hoặc đến
〜なら≈N4 · nếu là…; với điều kiện đó
〜のが好きです≈N5 · thích làm; giỏi làm
〜のは〜です≈N4 · nêu hoạt động rồi nhận xét
〜ようになります≈N4 · trở nên làm được; thành thói quen