JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
Xem toàn bộ khóa học›Sơ cấp 3›Ở cửa hàng và nhà hàng

Ngữ pháp tiếng Nhật · Sơ cấp 3

〜てあります~te arimasu

đã được đặt sẵn

Dùng 「〜てあります」 để nói trạng thái hiện còn sau một hành động có chủ ý, thường là sự chuẩn bị.

Bắt đầu bài học tương tácThẻ minh họa, âm thanh và luyện nóiLàm bài kiểm tra
Mẫu câu
〜てあります
Romaji
~te arimasu
Cấp độ khóa học
Sơ cấp 3
Chủ đề
Ở cửa hàng và nhà hàng

Cách dùng

  1. Nhìn hình: thực đơn vừa được đặt lên bàn vẫn còn ở đó. Điểm chính là trạng thái còn lại sau hành động.

    Nhìn hình: thực đơn vừa được đặt lên bàn vẫn còn ở đó. Điểm chính là trạng thái còn lại sau hành động.

  2. Có người cố ý đặt sẵn thực đơn, thường là có mục đích. Ở đây là để chuẩn bị cho khách dùng bữa.

    Có người cố ý đặt sẵn thực đơn, thường là có mục đích. Ở đây là để chuẩn bị cho khách dùng bữa.

  3. Khi nói 「置いてあります」, ta chú ý đến trạng thái hiện tại của đồ vật, không cần nói ai đã đặt nó.

    Khi nói 「置いてあります」, ta chú ý đến trạng thái hiện tại của đồ vật, không cần nói ai đã đặt nó.

  4. Nối thể て của ngoại động từ với 「あります」. 「置きます」 thành 「置いてあります」.

    Nối thể て của ngoại động từ với 「あります」. 「置きます」 thành 「置いてあります」.

  5. Khi mô tả trạng thái còn lại, đồ vật thường được đánh dấu bằng 「が」, như 「メニューが」.

    Khi mô tả trạng thái còn lại, đồ vật thường được đánh dấu bằng 「が」, như 「メニューが」.

  6. Khi nhấn mạnh rằng đã chuẩn bị sẵn cho việc sau này, đồ vật cũng có thể đi với 「を」. Không phải lúc nào cũng cần đổi thành 「が」.

    Khi nhấn mạnh rằng đã chuẩn bị sẵn cho việc sau này, đồ vật cũng có thể đi với 「を」. Không phải lúc nào cũng cần đổi thành 「が」.

  7. Dùng 「に」 để chỉ vị trí đồ vật được đặt sẵn. 「テーブルに」 nghĩa là đặt trên bàn.

    Dùng 「に」 để chỉ vị trí đồ vật được đặt sẵn. 「テーブルに」 nghĩa là đặt trên bàn.

  8. 「あります」 chỉ nói đồ vật có ở đó; 「置いてあります」 còn cho biết có người đã đặt sẵn nó.

    「あります」 chỉ nói đồ vật có ở đó; 「置いてあります」 còn cho biết có người đã đặt sẵn nó.

  9. Khi khách tìm dao và nĩa, có thể nói 「ナイフやフォークが置いてあります」 để cho biết chúng đã được đặt sẵn.

    Khi khách tìm dao và nĩa, có thể nói 「ナイフやフォークが置いてあります」 để cho biết chúng đã được đặt sẵn.

Câu ví dụ

  • メニューめにゅーmenyuuがgaテーブルてーぶるteeburuにni置いおいoiてteあります。ありますarimasu

    Thực đơn đã được đặt trên bàn.

  • あそこasokoにni

Trong hội thoại

  • A
    ナイフないふはわありますか。か

    A: Có dao không?

  • B
    あそこにナイフないふやフォークふぉーくが置いおいてありますよ。よ

Tự kiểm tra

  1. Câu nào đúng?

    1. メニューがテーブルに置いてあります。
    2. メニューがテーブルに置いてありますます。
    3. メニューがテーブルに置きるてあります。
    4. メニューがテーブルに置いてりあります。
    Xem đáp án

    Đáp án: A メニューがテーブルに置いてあります。

  2. Câu nào đúng?

    1. お箸がきれいに並べてあります。
    2. お箸がきれいに並べてありますます。
    3. お箸はきれいに並べますあります。
    4. お箸がきれい並べてあります。
    Xem đáp án

    Đáp án: A お箸がきれいに並べてあります。

  3. Câu nào đúng?

    1. 飲み物が冷やしてあります。
    2. 飲み物が冷やしてですあります。
    3. 飲み物は冷やしてをあります。
    4. 飲み物が冷やすてあります。
    Xem đáp án

    Đáp án: A 飲み物が冷やしてあります。

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜てありますđã được đặt sẵn

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
ナイフないふ
naifu
やya
フォークふぉーくfooku
がga
置いおいoi
てte
あります。ありますarimasu

Dao và nĩa đã được đặt ở đằng kia.

B: Dao và nĩa được đặt ở đằng kia đấy.

  • A
    ありがとうございます。ございます

    A: Cảm ơn bạn.

  • Làm bài kiểm tra
    〜そうですtrông có vẻ ~
    〜てみますthử làm ~
    〜てもらえませんかbạn có thể ~ giúp tôi không?
    〜やすい・〜にくいdễ / khó làm
    〜すぎますquá ~
    〜と読みます・〜と書いてありますđọc là / được viết là
    〜はどういう意味ですか~ có nghĩa là gì?
    〜にしますtôi chọn ~
    Trước〜すぎます
    Tiếp〜と読みます・〜と書いてあります