JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N4
  3. 〜なら、〜

〜なら、〜~nara, ~

Nara, (〜なら、〜) nghĩa là “tiếp lời theo chủ đề”.

トイレといれtoireなら、ならnaraこのkono奥おくokuにniありますarimasuよyo

Nếu là nhà vệ sinh thì ở phía trong này ạ.

Đặt 「〜なら」 sau danh từ để tiếp lời theo chủ đề người kia nêu và đưa thông tin hoặc gợi ý phù hợp.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Khi người kia nhắc đến ramen, hãy tiếp nối chủ đề ấy và dùng 「なら」 để giới thiệu quán bạn biết.

    Khi người kia nhắc đến ramen, hãy tiếp nối chủ đề ấy và dùng 「なら」 để giới thiệu quán bạn biết.

  2. Ở đây, 「なら」 có nghĩa là “nói đến chủ đề ấy”, dùng để đáp lại nhu cầu của người kia.

    Ở đây, 「なら」 có nghĩa là “nói đến chủ đề ấy”, dùng để đáp lại nhu cầu của người kia.

  3. Gắn 「なら」 trực tiếp sau danh từ: ラーメンなら. Không thêm 「だ」 hay 「です」.

    Gắn 「なら」 trực tiếp sau danh từ: ラーメンなら. Không thêm 「だ」 hay 「です」.

  4. Khi có người hỏi nhà vệ sinh ở đâu, bạn cũng có thể tiếp lời bằng 「トイレなら」 và chỉ vị trí cho họ.

    Khi có người hỏi nhà vệ sinh ở đâu, bạn cũng có thể tiếp lời bằng 「トイレなら」 và chỉ vị trí cho họ.

  5. Nếu người kia muốn ăn món địa phương, hãy tiếp nối chủ đề bằng 「郷土料理なら」 và giới thiệu một quán nổi tiếng.

    Nếu người kia muốn ăn món địa phương, hãy tiếp nối chủ đề bằng 「郷土料理なら」 và giới thiệu một quán nổi tiếng.

  6. Ở đây, bạn tiếp nối chủ đề rồi đưa ra thông tin hữu ích; mẫu này không diễn tả thứ tự xảy ra của hai sự việc.

    Ở đây, bạn tiếp nối chủ đề rồi đưa ra thông tin hữu ích; mẫu này không diễn tả thứ tự xảy ra của hai sự việc.

Câu ví dụ

  • トイレといれtoireなら、ならnaraこのkono奥おくokuにniありますarimasuよyo

    Nếu là nhà vệ sinh thì ở phía trong này ạ.

  • ラーメンらーめんraamenなら、ならnara

Trong hội thoại

  • A
    すみません、すみませんこの辺へんでおいしい郷土きょうど料理りょうりを食べられるたべられるところはわありますか。か

    A: Xin lỗi, gần đây có chỗ nào ăn được món đặc sản địa phương ngon không ạ?

  • B

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Nếu là thủy cung thì buổi biểu diễn lúc 2 giờ chiều là chương trình tôi khuyên xem nhất.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    水族館なら、午後2時 (「が」を使う)おすすめですよ。

    Nếu là thủy cung thì tôi khuyên bạn nên xem buổi biểu diễn lúc 2 giờ chiều.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜なら、〜tiếp lời theo chủ đề

Ngữ pháp JLPT N4 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
この
kono
店みせmise
がga
有名ですゆうめいですyuumeidesu

Nếu là mì ramen thì quán này nổi tiếng lắm.

郷土きょうど
料理りょうり
なら、なら
商店街しょうてんがい
の「の
山田屋」やまだや
が
有名ですゆうめいです
よ。よ

B: Nếu là món đặc sản địa phương thì nhà hàng “Yamadaya” ở khu phố mua sắm rất nổi tiếng ạ.

  • A
    そうですか。かそこはわ人気にんきがありますか。か

    A: Vậy ạ? Chỗ đó có đông khách không?

  • B
    はい、はいいつも込んこんでいますから、から予約よやくしたほうがいいですよ。よ

    B: Có ạ, lúc nào cũng đông nên bạn nên đặt chỗ trước.

  • Sơ cấp 3
    Giới thiệu thành phố
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    〜んですがmở lời nhờ giúp nhẹ nhàng
    〜たらいいですかhỏi nên làm thế nào
    〜といいですlời khuyên nhẹ nhàng
    〜までにhạn chót: trước
    〜と、〜がありますđi theo lộ trình sẽ thấy
    〜じゃなくて、〜bác bỏ, nêu phương án khác
    Trước〜んですが
    Tiếp〜たらいいですか
    Xem tất cả 138
    〜かどうかcó…hay không
    〜するためにmục đích: để
    〜んですかhỏi thêm chi tiết, lý do
    〜なければなりませんnghĩa vụ: phải làm
    〜てしまいましたtiếc nuối: lỡ làm
    〜かもしれませんkhả năng: có thể
    〜たあとで、〜sau khi làm
    〜ていただけませんかlời nhờ vả rất lịch sự