お〜になります/ご〜になりますo~ ni narimasu / go~ ni narimasu
O ni narimasu (お〜になります) nghĩa là “kính trọng hành động của người khác”.
Lấy, cầm (kính ngữ)
Dùng 「お〜になります/ご〜になります」 để kính trọng hành động của người khác, chọn お hoặc ご theo từ.
Trong khóa học
Cách dùng

Hãy xem ai đang về nhé. Người đồng nghiệp dùng kính ngữ để thể hiện sự tôn trọng đối với hành động về của trưởng phòng.

Trước hết, hãy xác định ai thực hiện hành động: có thể dùng cho hành động của trưởng phòng, nhưng không dùng cho hành động của mình.

Nhìn hai nhóm khối nhé: 取ります dùng お, 説明します dùng ご, và cả hai đều thêm になります.

Với động từ thông thường, trước hết bỏ ます: 取ります còn 取り, rồi tạo thành お取りになります.

Bỏ toàn bộ します khỏi 説明します, còn lại 説明, rồi tạo thành ご説明になります.

Ở đây, になります chỉ là một phần của dạng kính ngữ, không có nghĩa là chuyển sang một trạng thái nào đó.

Không thể tùy ý đổi お và ご cho nhau. Động từ thông thường thường dùng お, còn từ gốc Hán như 説明 thường dùng ご.

Không phải động từ nào cũng áp dụng được mẫu này. Với động từ đã có dạng kính ngữ riêng, hãy nhớ dạng đặc biệt đó.

Câu ví dụ
- お取りotoriにniなりますnarimasu
Lấy, cầm (kính ngữ)
- ご説明gosetsumeiにniなりますnarimasu
Giải thích (kính ngữ)
Trong hội thoại

- A部長はまだお帰りになりませんか。
A: Trưởng phòng vẫn chưa về ạ?
- Bいいえ、もうすぐお帰りになると
Tự kiểm tra
Cấp 0 · Chia dạng
Dùng お〜になります / ご〜になります để thể hiện sự kính trọng. お/ご〜になる(尊敬)
社長は午後からお客様の会社へ(出かけます)。
Cấp 1 · Nhận biết
Câu nào đúng?
Cấp 1 · Nhận biết
Nghe và chọn nghĩa
Cấp 2 · Ghép câu
Sắp xếp các từ
Chủ tịch lấy tài liệu.
Cấp 3 · Vận dụng
Điền gì vào chỗ trống?
社長は資料 になります。
Tổng giám đốc sẽ lấy tài liệu.
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- お〜になります/ご〜になりますkính trọng hành động của người khác
