Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜く/〜に+動詞~ku / ~ni + doushi
miêu tả cách thực hiện hành động
Đặt 「〜く/〜に+動詞」 trước động từ để nói hành động được thực hiện như thế nào.
- Mẫu câu
- 〜く/〜に+動詞
- Romaji
- ~ku / ~ni + doushi
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 3
- Chủ đề
- Đến thăm nhà người khác
Cách dùng

Cắt hành tây như thế nào? 「薄く切ります」 nghĩa là cắt hành tây thành lát mỏng.

Khi tính từ い bổ nghĩa cho hành động, đổi 「い」 cuối từ thành 「く」: 薄い→薄く.

Đặt dạng đã biến đổi trước động từ. 「細く切ります」 nghĩa là cắt cà rốt thành sợi nhỏ.

Khi được hỏi 「どう切りますか」, trả lời 「薄く切ります」 để nói rõ cách cắt.

Nhìn chiếc đĩa sau khi rửa. 「きれいに洗います」 nghĩa là rửa đĩa cho sạch.

Khi tính từ な bổ nghĩa cho động từ, thêm 「に」 vào thân từ: きれい→きれいに.

「きれい」 tuy kết thúc bằng い nhưng là tính từ な. Giữ nguyên い, không đổi thành く.
Câu ví dụ
- きれいにkireini洗いますaraimasu
Rửa cho sạch
- 玉ねぎtamanegiをo薄くusuku切ります。kirimasu
Thái hành tây thật mỏng.
Trong hội thoại

- A玉ねぎをどう切りますか。
A: Thái hành tây như thế nào?
- B薄く切ります。
B: Thái thật mỏng.
- A人参はどう
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 玉ねぎを薄く切ります。
- 玉ねぎを薄い切ります。
- 玉ねぎを薄くに切ります。
- 玉ねぎを薄いで切ります。
Xem đáp án
Đáp án: A 玉ねぎを薄く切ります。
Câu nào đúng?
- じゃがいもを大きく切ります。
- じゃがいもを大きいに切ります。
- じゃがいもを大きくの切ります。
- じゃがいもを大きくに切ります。
Xem đáp án
Đáp án: A じゃがいもを大きく切ります。
Câu nào đúng?
- 野菜をきれいに洗います。
- 野菜をきれいく洗います。
- 野菜をきれい洗います。
- 野菜をきれいの洗います。
Xem đáp án
Đáp án: A 野菜をきれいに洗います。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜く/〜に+動詞miêu tả cách thực hiện hành động