JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N4
  3. 何を〜するか

何を〜するかnani o ~suru ka

Nani o suru ka (何を〜するか) nghĩa là “câu hỏi gián tiếp”.

何なんnanをo専攻せんこうsenkouするsuruか、かkaまだmada決めきめkimeてteいません。いませんimasen

Tôi vẫn chưa quyết định sẽ học chuyên ngành gì.

Dùng 「何を〜するか」 với động từ thể thường để nói điều bạn chưa quyết định hoặc còn phân vân.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Chuẩn bị đi du học nhưng vẫn phân vân giữa hai ngành. Bạn sinh viên trong hình chưa chọn được mình sẽ học gì.

    Chuẩn bị đi du học nhưng vẫn phân vân giữa hai ngành. Bạn sinh viên trong hình chưa chọn được mình sẽ học gì.

  2. 「何を勉強するか」 diễn đạt câu hỏi “học gì”. Cả cụm câu hỏi này được đưa vào phần sau của câu.

    「何を勉強するか」 diễn đạt câu hỏi “học gì”. Cả cụm câu hỏi này được đưa vào phần sau của câu.

  3. Ở đây, 「か」 nối câu hỏi với phần còn lại của câu. Cả câu diễn tả sự phân vân của người nói.

    Ở đây, 「か」 nối câu hỏi với phần còn lại của câu. Cả câu diễn tả sự phân vân của người nói.

  4. Phần câu hỏi dùng thể thông thường: 「勉強するか」. Không đưa trực tiếp 「勉強しますか」 vào.

    Phần câu hỏi dùng thể thông thường: 「勉強するか」. Không đưa trực tiếp 「勉強しますか」 vào.

  5. Giữ trợ từ sau từ để hỏi. 「を」 trong 「何を」 đánh dấu nội dung được học.

    Giữ trợ từ sau từ để hỏi. 「を」 trong 「何を」 đánh dấu nội dung được học.

  6. 「何を専攻するか、まだ決めていません」 cho biết người nói chưa quyết định sẽ học chuyên ngành gì.

    「何を専攻するか、まだ決めていません」 cho biết người nói chưa quyết định sẽ học chuyên ngành gì.

  7. Phần câu hỏi phía trước dùng thể thông thường, còn 「迷っています」 phía sau vẫn có thể dùng thể lịch sự.

    Phần câu hỏi phía trước dùng thể thông thường, còn 「迷っています」 phía sau vẫn có thể dùng thể lịch sự.

Câu ví dụ

  • 何なんnanをo専攻せんこうsenkouするsuruか、かkaまだmada決めきめkimeてteいません。いませんimasen

    Tôi vẫn chưa quyết định sẽ học chuyên ngành gì.

  • 何

Trong hội thoại

  • A
    留学りゅうがくの準備じゅんびはわ進んすすんでいますか。か

    A: Việc chuẩn bị du học của bạn tiến triển thế nào rồi?

  • B
    いいえ、いいえ何なにを専攻せんこうする

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Tôi vẫn đang băn khoăn không biết nên học chuyên ngành gì.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    何を専攻 (する+か)まだ迷っています。

    Tôi vẫn đang phân vân không biết nên học chuyên ngành gì.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 何を〜するかcâu hỏi gián tiếp

Ngữ pháp JLPT N4 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
なん
nan
をo
勉強べんきょうbenkyou
するsuru
か、かka
迷っまよっmayot
てte
います。いますimasu

Tôi đang phân vân không biết nên học gì.

か、か
まだ
迷っまよっ
て
います。います

B: Chưa, tôi vẫn đang phân vân không biết nên học chuyên ngành gì.

  • A
    そうですか。か何なにに興味きょうみがありますか。か

    A: Vậy à. Bạn quan tâm đến lĩnh vực nào?

  • B
    日本にほん語ご教育きょういくと翻訳ほんやくです。です

    B: Giáo dục tiếng Nhật và biên dịch.

  • A
    両方りょうほう勉強べんきょうできるところを探しましょう。さがしましょう

    A: Chúng ta hãy tìm một nơi có thể học cả hai nhé.

  • Sơ cấp 3
    Mục tiêu tương lai
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    〜たらkhi / sau khi ~
    〜ようと思っていますđang định ~
    〜つもりですdự định ~
    〜かどうかcó…hay không
    〜するためにmục đích: để
    〜んですかhỏi thêm chi tiết, lý do
    〜なければなりませんnghĩa vụ: phải làm
    Trước〜つもりです
    Tiếp〜かどうか
    Xem tất cả 138
    〜てみますthử làm ~
    〜てもらえませんかbạn có thể ~ giúp tôi không?
    〜やすい・〜にくいdễ / khó làm
    〜すぎますquá ~
    〜んですがmở lời nhờ giúp nhẹ nhàng
    〜なら、〜tiếp lời theo chủ đề
    〜たらいいですかhỏi nên làm thế nào
    〜といいですlời khuyên nhẹ nhàng