Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1
〜ます~masu
kế hoạch tương lai lịch sự
Dùng 「〜ます」 để lịch sự kể kế hoạch hoặc việc dự định làm; từ chỉ thời gian cho biết khi nào.
- Mẫu câu
- 〜ます
- Romaji
- ~masu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N5
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 1
- Chủ đề
- Cuộc sống hằng ngày
Cách dùng

Hãy nhìn mũi tên thời gian: người này nói hôm nay, vậy sẽ làm bài tập vào ngày nào? Đây là chuyện chưa xảy ra.

「〜ます」 có thể diễn tả kế hoạch hoặc dự định trong tương lai. Người trong hình dự định làm bài tập vào ngày mai.

Khi nói về tương lai, động từ vẫn dùng dạng 「ます」; không cần đổi 「します」 sang dạng khác.

「あした」 nghĩa là “ngày mai”. Từ chỉ thời gian này cho biết hành động sẽ diễn ra vào ngày mai.

Sau câu hỏi 「あした、何をしますか。」, câu trả lời 「宿題をします。」 cũng nói về kế hoạch cho ngày mai.

「朝ご飯を食べます。」 cũng có thể nói về việc sắp làm; cần dựa vào nội dung cuộc trò chuyện để xác định thời gian.

「〜ます」 là cách nói lịch sự. Bạn có thể dùng dạng này khi nói với người khác về kế hoạch của mình.
Câu ví dụ
- 宿題shukudaiをoします。shimasu
Tôi sẽ làm bài tập về nhà.
- 朝ご飯asagohanをo食べます。tabemasu
Tôi sẽ ăn sáng.
Trong hội thoại

- Aあした、何をしますか。
A: Ngày mai bạn sẽ làm gì?
- B宿題をします。
B: Tôi sẽ làm bài tập về nhà.
- Aそう
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- あした、宿題をします。
- あした、宿題を。
- あした、宿題はします。
- あした、宿題するを。
Xem đáp án
Đáp án: A あした、宿題をします。
Câu nào đúng?
- 朝、6時に起きます。
- 朝、6時に起きますか。
- 朝、6時には起き。
- 朝、6時を起きます。
Xem đáp án
Đáp án: A 朝、6時に起きます。
Câu nào đúng?
- 朝ごはんを食べます。
- 朝ごはんを食べて。
- 朝ごはんを食べする。
- 朝ごはんが食べるを。
Xem đáp án
Đáp án: A 朝ごはんを食べます。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜ますkế hoạch tương lai lịch sự