Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 1
〜時から〜時まで〜ます~ ji kara ~ ji made ~masu
thói quen và khung giờ
Dùng 「〜ます」 để nói về thói quen hằng ngày và 「〜時から〜時まで」 để nêu khung giờ diễn ra.
- Mẫu câu
- 〜時から〜時まで〜ます
- Romaji
- ~ ji kara ~ ji made ~masu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N5
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 1
- Chủ đề
- Cuộc sống hằng ngày
Cách dùng

Cả ba buổi sáng đều làm cùng một việc: 「朝、運動をします」 có thể diễn tả thói quen hằng ngày.

Dùng 「ます」 khi nói về sinh hoạt hằng ngày. Thêm 「毎日」 sẽ làm rõ hơn rằng đó là thói quen.

Nhìn khoảng thời gian tập thể dục: từ bảy giờ đến tám giờ. Đặt giờ bắt đầu và kết thúc trước hành động để nói rõ khoảng thời gian diễn ra.

「7時から」 nghĩa là bắt đầu từ bảy giờ. 「から」 đứng ngay sau giờ bắt đầu, đánh dấu điểm đầu của khoảng thời gian.

「8時まで」 nghĩa là đến tám giờ thì kết thúc. 「まで」 đứng ngay sau giờ kết thúc, đánh dấu điểm cuối của khoảng thời gian.

「一時間」 trả lời “Trong bao lâu?”; 「7時から8時まで」 trả lời “Từ mấy giờ đến mấy giờ?”
Câu ví dụ
- 朝、asa運動undouをoしますshimasu
Tôi tập thể dục vào buổi sáng.
Trong hội thoại

- A毎日何をしますか。
A: Mỗi ngày bạn làm gì?
- B朝、一時間運動をします。それ
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 毎日、朝6時から7時まで運動をします。
- 朝6時を7時まで運動をします
- 朝6時から7時まで運動をしな
- 6時まで7時から運動をします
Xem đáp án
Đáp án: A 毎日、朝6時から7時まで運動をします。
Câu nào đúng?
- 夜、8時から9時まで本を読みます。
- 8時で9時まで本を読みます
- 8時を9時まで本を読みます
- 8時から9時まで本読みますする
Xem đáp án
Đáp án: A 夜、8時から9時まで本を読みます。
Câu nào đúng?
- 土曜日の午後、2時から4時まで買い物をします。
- 2時で4時まで買い物をします
- 2時を4時まで買い物をします
- 2時から4時まで買い物をしますだ
Xem đáp án
Đáp án: A 土曜日の午後、2時から4時まで買い物をします。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜時から〜時まで〜ますthói quen và khung giờ