Ghi chú bài học · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 2
〜が〜ています~ga ~te imasu
hành động hoặc trạng thái hiện tại
Dùng 「〜が〜ています」 để miêu tả việc đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại của sự vật.
Cách dùng

Khi thấy chiếc xe trước mắt đang chạy, hãy dùng mẫu câu này để kể cho người khác cảnh đang diễn ra.

Đường đang đông cũng là cảnh hiện tại; 「ています」 còn có thể diễn tả trạng thái.

Đặt đối tượng được miêu tả trước 「が」: xe đang chạy thì nói 「車が」; đường đông thì nói 「道が」.

Sau đối tượng, thêm 「が+động từ dạng て+います」. Nếu dạng て kết thúc bằng 「で」 thì giữ nguyên 「で」.

Trong hội thoại, 「開いています」 đọc là 「あいています」, cho biết phòng xông hơi hiện đang mở.




