Ghi chú bài học · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜ている間に~te iru aida ni
trong lúc một việc đang diễn ra
Dùng 「〜ている間に」 khi một việc khác diễn ra trong khoảng thời gian hành động kia đang tiếp tục.
Cách dùng

Trong lúc luộc mì Ý, bạn cũng có thể làm sốt. Hãy xem hình: hai công việc được sắp xếp về thời gian thế nào?

Hành động phía trước kéo dài một khoảng thời gian; việc phía sau diễn ra trong khoảng thời gian đó.

Sốt được làm trong lúc luộc mì Ý, chứ không phải đợi mì chín rồi mới làm.

Dùng dạng 「ている」 của động từ rồi thêm 「間に」, ví dụ: 「茹でている間に」.

Khi làm canh miso trong lúc nấu cơm, bạn cũng có thể nói như vậy: làm một việc khác trong thời gian cơm đang nấu.


