Ghi chú bài học · ≈ JLPT N3 · Sơ cấp 3
〜ことになっています~koto ni natte imasu
kế hoạch hoặc nhiệm vụ đã định
「〜ことになっています」 đi với động từ thể từ điển để nói về kế hoạch hoặc nhiệm vụ đã được quyết định.
Cách dùng

Nhìn lịch họp có dấu tích: giờ bắt đầu ngày mai đã được ấn định chưa?

Dùng 「ことになっています」 để nói về kế hoạch hoặc việc phân công đã được quyết định.

Nối với dạng từ điển của động từ: 会議をする+ことになっています.

Ở đây, 「ています」 cho biết việc sắp xếp đã được chốt; sự việc vẫn có thể diễn ra trong tương lai.

Trước đó, bạn đã học cách dùng để nói về quy định. Ở đây, kết hợp với thời gian như ngày mai, hôm nay để nói về việc sắp xếp cụ thể.

