Ghi chú bài học · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 1
〜てきました~te kimashita
thay đổi kéo dài đến nay
Dùng 「〜てきました」 cho sự thay đổi hay trạng thái kéo dài từ quá khứ đến nay.
Cách dùng

Giá của cùng một loại bánh mì đã thay đổi thế nào? Hãy theo dòng thời gian để so sánh trước đây và bây giờ.

「てきました」 diễn tả trạng thái hoặc sự thay đổi kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, nhấn mạnh quá trình đó.

Nối sau dạng て của động từ: 上がる→上がって+きました. Trong hình, giá đã tăng dần đến hiện tại.

Khi nói về thay đổi dân số hoặc giá cả, có thể dùng mẫu này để nhìn lại diễn biến từ quá khứ đến hiện tại.

Cảm xúc cũng có thể thay đổi. 「心配になってきました」 nghĩa là đến lúc này bạn dần cảm thấy lo lắng.



