JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/10

Chưa giơ máy ảnh lên, người khách hỏi nhân viên trước. Câu hỏi này dùng trước khi hành động.

››

Ghi chú bài học · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 2

〜てもいいですか~te mo ii desu ka

xin phép làm việc gì

Trước khi hành động, dùng 「〜てもいいですか」 để hỏi người kia có cho phép mình làm việc đó không.

Cách dùng

  1. Chưa giơ máy ảnh lên, người khách hỏi nhân viên trước. Câu hỏi này dùng trước khi hành động.

    Chưa giơ máy ảnh lên, người khách hỏi nhân viên trước. Câu hỏi này dùng trước khi hành động.

  2. Khi muốn làm gì, hãy hỏi người kia có cho phép không. Thêm 「か」 ở cuối câu để hỏi xin phép.

    Khi muốn làm gì, hãy hỏi người kia có cho phép không. Thêm 「か」 ở cuối câu để hỏi xin phép.

  3. Đổi động từ sang thể て, rồi thêm 「もいいですか」. Ví dụ, 「撮る」 đổi thành 「撮って」.

    Đổi động từ sang thể て, rồi thêm 「もいいですか」. Ví dụ, 「撮る」 đổi thành 「撮って」.

  4. Trong các ví dụ, chụp ảnh và đi vào đều là việc người nói muốn tự làm, không phải nhờ người kia làm thay.

    Trong các ví dụ, chụp ảnh và đi vào đều là việc người nói muốn tự làm, không phải nhờ người kia làm thay.

  5. Dù biết chụp ảnh, bạn vẫn có thể không được phép chụp. Ở đây hỏi về sự cho phép, không phải khả năng.

    Dù biết chụp ảnh, bạn vẫn có thể không được phép chụp. Ở đây hỏi về sự cho phép, không phải khả năng.

Câu ví dụ

写真しゃしんshashinをo撮っとっtotてteもmoいいですiidesuか。かka

Darf ich ein Foto machen?

  • 中なかnakaにni入っはいっhaiてteもmoいいですiidesuか?かka

    Darf ich hineingehen?

  • Trong hội thoại

    • A
      すみません、すみませんここで写真しゃしんを撮っとってもいいですか。か

      A: Entschuldigen Sie, darf ich hier ein Foto machen?

    • B
      はい、はい撮っとってもいいですよ。よ

      B: Ja, Sie durfen eins machen.

    • A
      ありがとうございます。ございます

      A: Vielen Dank.

    • A
      すみません、すみませんここでたばこを吸っすってもいいですか。か

      A: Entschuldigen Sie, darf ich hier rauchen?

    • B
      いいえ、いいえ吸っすってはわいけません。
    • A
      映画館えいがかんですが、が携帯けいたい電話でんわを使っつかってもいいですか。か

      A: Darf man im Kino ein Mobiltelefon benutzen?

    • B
      いいえ、いいえ使わないつかわないで

    Tự kiểm tra

    1. Cấp 1 · Nhận biết

      Câu nào đúng?

    2. Cấp 1 · Nhận biết

      Nghe và chọn nghĩa

    3. Cấp 2 · Ghép câu

      Sắp xếp các từ

      Tôi có thể chụp ảnh không?

    4. Cấp 3 · Vận dụng

      Điền gì vào chỗ trống?

      このドア もいいですか。

      Tôi có thể vào từ cánh cửa này không?

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • もう〜ましたか/まだ〜ていませんđã làm hay chưa làm
    • 〜てきますđi làm rồi quay lại
    • 〜が見えます/聞こえますnhìn thấy hoặc nghe thấy
    • 〜てもいいですかxin phép làm việc gì
    • 〜ないでくださいlịch sự nhờ đừng làm
    • 〜が〜ていますhành động hoặc trạng thái hiện tại
    • 〜ができますhoạt động có thể làm hoặc năng lực
    • 〜くなります/になりますtrở nên như thế nào
    Trước〜が見えます/聞こえますTiếp〜ないでください

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Sơ cấp 2
    Cùng mọi người làm việc
    いけません
    あそこ
    で
    吸っすっ
    て
    ください。ください

    B: Nein, Sie durfen hier nicht rauchen. Bitte rauchen Sie dort druben.

  • A
    分かりました。わかりました

    A: Verstanden.

  • ください。ください
    電源でんげん
    を
    切っきっ
    て
    ください。ください

    B: Nein, bitte benutzen Sie es nicht. Schalten Sie es bitte aus.