Ghi chú bài học · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜ようになります~you ni narimasu
trở nên làm được; thành thói quen
「〜ようになります」 diễn tả thay đổi khiến mình có năng lực mới hoặc hình thành thói quen.
Cách dùng

So sánh hai hình: trước đây chưa nói được, giờ đã nói được. Dùng 「ようになりました」 để diễn tả sự thay đổi khả năng này.

Để diễn tả thay đổi khả năng, dùng thể từ điển của động từ khả năng phía trước: 「話せます」 đổi thành 「話せる」.

Trước đây không tập thể dục, giờ tập mỗi ngày. 「ようになりました」 cũng có thể diễn tả một thói quen mới.

Để diễn tả thay đổi thói quen, dùng thể từ điển của động từ chỉ hành động phía trước: 「運動します」 đổi thành 「運動する」.

Dùng 「なりました」 khi sự thay đổi đã xảy ra. Dù xảy ra trong quá khứ, trạng thái mới vẫn có thể tiếp tục.


