Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 2
普通形futsuu kei
dạng thân mật trong giao tiếp
Dùng 「普通形」 khi nói thân mật với bạn bè hoặc gia đình; động từ, tính từ và danh từ đổi đuôi theo thời và phủ định.
- Mẫu câu
- 普通形
- Romaji
- futsuu kei
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N5
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 2
- Chủ đề
- Giới thiệu cuộc sống của mình
Cách dùng

Khi nói với bạn bè, gia đình hay người thân thiết, thường dùng thể thông thường với giọng điệu thoải mái.

Nhìn cột bên phải: đuôi thể thông thường khác nhau tùy từ loại. Không thể cứ bỏ 「ます」 là được.

Với động từ khẳng định ở hiện tại, dùng thể từ điển: 「行きます」 thành 「行く」, chứ không phải 「行き」.

Động từ có bốn dạng thông thường: phi quá khứ/quá khứ và khẳng định/phủ định. Khi chuyển dạng, giữ nguyên thì và khẳng định hay phủ định; phủ định quá khứ đổi ない thành なかった.

Với tính từ い khẳng định ở hiện tại, bỏ 「です」 nhưng giữ đuôi 「い」: いいです→いい.

Dạng thông thường của tính từ い không có です và cũng không thêm だ. Phủ định và quá khứ được thể hiện bằng cách đổi đuôi; khi chuyển dạng, giữ nguyên thì và khẳng định hay phủ định.

Với câu danh từ khẳng định ở hiện tại, đổi 「です」 thành 「だ」: バイトです→バイトだ.

Câu ví dụ
- 今日kyouどこdokoにni行く?iku何nani食べる?taberu
Hôm nay bạn đi đâu? Bạn sẽ ăn gì?
- これkore何?nan
Cái này là gì?
Trong hội thoại

- Aねえ、明日何する?
A: Này, ngày mai bạn làm gì?
- B明日はバイトなんだ。午後は?
B: Ngày mai tôi đi làm thêm. Buổi chiều thì sao?
- A
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 明日、どこで会う?
- 明日、どこで会うす?
- 明日、どこで会うを?
- 明日、どこで会うに?
Xem đáp án
Đáp án: A 明日、どこで会う?
Câu nào đúng?
- 昼ごはん、何にする?
- 昼ごはん、何にするを?
- 昼ごはん、何にするな?
- 昼ごはん、何にするに?
Xem đáp án
Đáp án: A 昼ごはん、何にする?
Câu nào đúng?
- このアプリ、どうやって使うの?
- このアプリ、どうやって使うのさ?
- このアプリ、どうやって使うのを?
- このアプリ、どうやって使うのま?
Xem đáp án
Đáp án: A このアプリ、どうやって使うの?
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 普通形dạng thân mật trong giao tiếp



