Ghi chú bài học · ≈ JLPT N5 · Sơ cấp 3
〜と読みます・〜と書いてあります~to yomimasu · ~to kaite arimasu
đọc là / được viết là
Dùng 「〜と読みます」 để nêu cách đọc và 「〜と書いてあります」 để nói nguyên văn đang thấy.
Cách dùng

Không biết đọc chữ Hán? 「おおもり」と読みます cho người khác biết cách đọc 大盛.

Thực đơn ghi gì? 「辛口」と書いてあります dùng để nói lại đúng chữ bạn nhìn thấy.

Khi chưa rõ cách đọc, hãy hỏi: これは何と読みますか. 何と hỏi “đọc là gì?”.

Trong 「おおもり」と読みます, と dẫn ra cách đọc. Khi nói chữ gì được ghi, と cũng đánh dấu nội dung trích dẫn.

に trong メニューに chỉ nơi có chữ. Nói chữ được ghi ở đâu trước, rồi nói nội dung.

書いてあります cho biết chữ đã được viết sẵn và hiện nhìn thấy được, chứ không phải đang viết.


