Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜くします/〜にします~ku shimasu / ~ni shimasu
biến vật thành trạng thái khác
Dùng 「〜くします/〜にします」 khi ai đó làm cho vật hoặc tình huống chuyển sang trạng thái mong muốn.
- Mẫu câu
- 〜くします/〜にします
- Romaji
- ~ku shimasu / ~ni shimasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 3
- Chủ đề
- Đến thăm nhà người khác
Cách dùng

Nhìn hình: ngọn lửa từ lớn thành nhỏ. Ai đã vặn núm ở giữa? Câu này diễn tả việc có người giảm lửa.

Cách nói này diễn tả việc một người làm gì đó để đưa sự vật về trạng thái mong muốn. Điểm chính là sự thay đổi do con người tạo ra.

Đối tượng được thay đổi đi với 「を」. 「火を弱くします」 nghĩa là giảm lửa.

Với tính từ い, bỏ 「い」 rồi thêm 「くします」. Ví dụ: 「小さい→小さくします」.

Bạn xử lý thịt thế nào? Trả lời 「柔らかくします」 để nói rằng bạn làm cho thịt mềm.

Với gốc tính từ な, thêm trực tiếp 「にします」. Ví dụ, 「静かにします」 là làm cho không gian xung quanh yên tĩnh.

Thêm 「にします」 sau danh từ. 「きつね色にします」 nghĩa là chiên thức ăn cho đến khi có màu vàng nâu.

「弱い」 chỉ mô tả lửa nhỏ; 「弱くします」 diễn tả việc có người điều chỉnh để lửa nhỏ hơn.

Câu ví dụ
- 小さくchiisakuしますshimasu
Làm cho nhỏ lại
- きつねkitsune色iroにniしますshimasu
Rán cho đến khi chuyển sang màu vàng nâu
Trong hội thoại

- A肉をどうしますか。
A: Thịt thì làm thế nào?
- B柔らかくします。
B: Làm cho mềm.
- A火はどう
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 玉ねぎを小さくします。
- 玉ねぎを小さいします。
- 玉ねぎを小さくにします。
- 玉ねぎを小さいにします。
Xem đáp án
Đáp án: A 玉ねぎを小さくします。
Câu nào đúng?
- 色をきつね色にします。
- 色をきつね色くします。
- 色をきつね色にしますします。
- 色をきつね色しにます。
Xem đáp án
Đáp án: A 色をきつね色にします。
Câu nào đúng?
- 火を弱くします。
- 火を弱いします。
- 火を弱くにします。
- 火を弱いでします。
Xem đáp án
Đáp án: A 火を弱くします。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜くします/〜にしますbiến vật thành trạng thái khác