JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/12

Nhìn hình: ngọn lửa từ lớn thành nhỏ. Ai đã vặn núm ở giữa? Câu này diễn tả việc có người giảm lửa.

››

Ghi chú bài học · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3

〜くします/〜にします~ku shimasu / ~ni shimasu

biến vật thành trạng thái khác

Dùng 「〜くします/〜にします」 khi ai đó làm cho vật hoặc tình huống chuyển sang trạng thái mong muốn.

Mẫu câu
〜くします/〜にします
Romaji
~ku shimasu / ~ni shimasu
JLPT (tham khảo)
≈ N4
Cấp độ khóa học
Sơ cấp 3
Chủ đề
Đến thăm nhà người khác

Cách dùng

  1. Nhìn hình: ngọn lửa từ lớn thành nhỏ. Ai đã vặn núm ở giữa? Câu này diễn tả việc có người giảm lửa.

    Nhìn hình: ngọn lửa từ lớn thành nhỏ. Ai đã vặn núm ở giữa? Câu này diễn tả việc có người giảm lửa.

  2. Cách nói này diễn tả việc một người làm gì đó để đưa sự vật về trạng thái mong muốn. Điểm chính là sự thay đổi do con người tạo ra.

    Cách nói này diễn tả việc một người làm gì đó để đưa sự vật về trạng thái mong muốn. Điểm chính là sự thay đổi do con người tạo ra.

  3. Đối tượng được thay đổi đi với 「を」. 「火を弱くします」 nghĩa là giảm lửa.

    Đối tượng được thay đổi đi với 「を」. 「火を弱くします」 nghĩa là giảm lửa.

  4. Với tính từ い, bỏ 「い」 rồi thêm 「くします」. Ví dụ: 「小さい→小さくします」.

    Với tính từ い, bỏ 「い」 rồi thêm 「くします」. Ví dụ: 「小さい→小さくします」.

  5. Bạn xử lý thịt thế nào? Trả lời 「柔らかくします」 để nói rằng bạn làm cho thịt mềm.

Bạn xử lý thịt thế nào? Trả lời 「柔らかくします」 để nói rằng bạn làm cho thịt mềm.

  • Với gốc tính từ な, thêm trực tiếp 「にします」. Ví dụ, 「静かにします」 là làm cho không gian xung quanh yên tĩnh.

    Với gốc tính từ な, thêm trực tiếp 「にします」. Ví dụ, 「静かにします」 là làm cho không gian xung quanh yên tĩnh.

  • Thêm 「にします」 sau danh từ. 「きつね色にします」 nghĩa là chiên thức ăn cho đến khi có màu vàng nâu.

    Thêm 「にします」 sau danh từ. 「きつね色にします」 nghĩa là chiên thức ăn cho đến khi có màu vàng nâu.

  • 「弱い」 chỉ mô tả lửa nhỏ; 「弱くします」 diễn tả việc có người điều chỉnh để lửa nhỏ hơn.

    「弱い」 chỉ mô tả lửa nhỏ; 「弱くします」 diễn tả việc có người điều chỉnh để lửa nhỏ hơn.

  • Nhìn lại ba hàng: từ chỉ trạng thái kết quả thuộc loại từ nào? Xác định loại từ trước, rồi chọn 「く」 hoặc 「に」.

    Nhìn lại ba hàng: từ chỉ trạng thái kết quả thuộc loại từ nào? Xác định loại từ trước, rồi chọn 「く」 hoặc 「に」.

  • Câu ví dụ

    • 小さくちいさくchiisakuしますshimasu

      Làm cho nhỏ lại

    • きつねkitsune色いろiroにniしますshimasu

      Rán cho đến khi chuyển sang màu vàng nâu

    Trong hội thoại

    • A
      肉にくをどうしますか。か

      A: Thịt thì làm thế nào?

    • B
      柔らかくやわらかくします。します

      B: Làm cho mềm.

    • A
      火ひはわどうしますか。か

      A: Còn lửa thì sao?

    • B
      弱くよわくします。します

      B: Vặn nhỏ lửa.

    Tự kiểm tra

    1. Câu nào đúng?

      1. 玉ねぎを小さくします。
      2. 玉ねぎを小さいします。
      3. 玉ねぎを小さくにします。
      4. 玉ねぎを小さいにします。
      Xem đáp án

      Đáp án: A 玉ねぎを小さくします。

    2. Câu nào đúng?

      1. 色をきつね色にします。
      2. 色をきつね色くします。
      3. 色をきつね色にしますします。
      4. 色をきつね色しにます。
      Xem đáp án

      Đáp án: A 色をきつね色にします。

    3. Câu nào đúng?

      1. 火を弱くします。
      2. 火を弱いします。
      3. 火を弱くにします。
      4. 火を弱いでします。
      Xem đáp án

      Đáp án: A 火を弱くします。

    Làm bài kiểm tra

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • 召し上がります・おっしゃいますđộng từ kính ngữ đặc biệt
    • お〜になります/ご〜になりますkính trọng hành động của người khác
    • お〜します/ご〜しますkhiêm nhường làm việc cho người khác
    • 〜く/〜に+動詞miêu tả cách thực hiện hành động
    • 〜ている間にtrong lúc một việc đang diễn ra
    • 〜くします/〜にしますbiến vật thành trạng thái khác
    Trước〜ている間に

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Sơ cấp 3
    Đến thăm nhà người khác