Ghi chú bài học · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 2
〜につれて~ni tsurete
các thay đổi diễn ra đồng thời
Dùng「〜につれて」khi một thay đổi diễn tiến đều đặn và một thay đổi khác cũng dần xảy ra theo.
Cách dùng

Nhìn hai hàng trên và dưới: thời gian dần trôi qua, cơn đau cũng tăng lên. Hai sự thay đổi diễn ra cùng nhau.

Khi việc điều trị tiến triển, khả năng đi lại cũng dần hồi phục. Mẫu câu này cũng dùng được cho sự cải thiện diễn ra song song.

Vế trước diễn tả sự thay đổi liên tục theo một hướng, vế sau thay đổi theo. Không nhất thiết cả hai cùng tăng hoặc cùng giảm.

Đưa động từ ở vế trước về thể từ điển rồi thêm 「につれて」, như 「たつ」 trong hình.

Khi quá trình uống thuốc và nghỉ ngơi tiếp diễn, cơn đau dần biến mất. Vế sau cũng có thể diễn tả sự giảm đi.

