JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/12

Công ty mới quy định phải tham gia đào tạo trước. Nhìn hình: đây có phải là việc nhân viên bắt buộc phải làm không?

››

Ghi chú bài học · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3

〜なければなりません~nakereba narimasen

nghĩa vụ: phải làm

Dùng 「〜なければなりません」 để nói việc bắt buộc do quy định hoặc nhu cầu thực tế, không chỉ là mong muốn.

Cách dùng

  1. Công ty mới quy định phải tham gia đào tạo trước. Nhìn hình: đây có phải là việc nhân viên bắt buộc phải làm không?

    Công ty mới quy định phải tham gia đào tạo trước. Nhìn hình: đây có phải là việc nhân viên bắt buộc phải làm không?

  2. Mẫu câu này diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết: dù muốn hay không, bạn vẫn phải làm việc đó.

    Mẫu câu này diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết: dù muốn hay không, bạn vẫn phải làm việc đó.

  3. Dù kết thúc bằng 「ません」, cả mẫu câu có nghĩa là “phải làm”, chứ không phải “không làm”.

    Dù kết thúc bằng 「ません」, cả mẫu câu có nghĩa là “phải làm”, chứ không phải “không làm”.

  4. Lấy dạng ない của động từ, bỏ 「ない」 ở cuối rồi thêm 「なければなりません」.

    Lấy dạng ない của động từ, bỏ 「ない」 ở cuối rồi thêm 「なければなりません」.

  5. Bỏ 「ない」 trong 「しない」: し+なければなりません có nghĩa là “phải làm”.

    Bỏ 「ない」 trong 「しない」: し+なければなりません có nghĩa là “phải làm”.

  6. Đào tạo là quy định của công ty; có chứng chỉ là yêu cầu công việc. Cả quy định lẫn nhu cầu thực tế đều có thể tạo ra nghĩa vụ.

Đào tạo là quy định của công ty; có chứng chỉ là yêu cầu công việc. Cả quy định lẫn nhu cầu thực tế đều có thể tạo ra nghĩa vụ.

  • “Phải có chứng chỉ” nói về một điều kiện cần, không chỉ là mong muốn “Tôi muốn có chứng chỉ”.

    “Phải có chứng chỉ” nói về một điều kiện cần, không chỉ là mong muốn “Tôi muốn có chứng chỉ”.

  • Trong hội thoại, 「何をしなければなりませんか」 hỏi cần phải làm gì. Người kia trả lời là tham gia đào tạo.

    Trong hội thoại, 「何をしなければなりませんか」 hỏi cần phải làm gì. Người kia trả lời là tham gia đào tạo.

  • Câu ví dụ

    • キャリアきゃりあkyariaをo積むつむtsumuためtameにniは、わwa資格しかくshikakuをo取得しゅとくshutokuしなけれshinakereばbaなりません。なりませんnarimasen

      Để phát triển sự nghiệp, tôi phải lấy chứng chỉ.

    • このkono会社かいしゃkaishaでde働くはたらくhatarakuためtameに、にni資格しかくshikakuをo取得しゅとくshutokuしなけれshinakereばbaなりません。なりませんnarimasen

    Trong hội thoại

    • A
      来月らいげつから新しいあたらしい会社かいしゃで働きます。はたらきます

      A: Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở công ty mới.

    • B
      何なにをしなければなりませんか。か

      B: Bạn phải làm những gì?

    • A
      最初さいしょに研修けんしゅうに参加さんかしなければなりません。なりません

      A: Trước tiên, tôi phải tham gia khóa đào tạo.

    • B
      何時なんじからですか。か

      B: Bắt đầu từ mấy giờ?

    • A
      9 く時じから始まります。はじまります

      A: Bắt đầu từ 9 giờ.

    Tự kiểm tra

    1. Cấp 1 · Nhận biết

      Câu nào đúng?

    2. Cấp 1 · Nhận biết

      Nghe và chọn nghĩa

    3. Cấp 2 · Ghép câu

      Sắp xếp các từ

      Phải tham gia kỳ thi tuyển sinh.

    4. Cấp 3 · Vận dụng

      Điền gì vào chỗ trống?

      この会社で働くために、資格を取得し なりません。

      Để làm việc tại công ty này, phải lấy chứng chỉ.

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • 〜たらkhi / sau khi ~
    • 〜ようと思っていますđang định ~
    • 〜つもりですdự định ~
    • 何を〜するかcâu hỏi gián tiếp
    • 〜かどうかcó…hay không
    • 〜するためにmục đích: để
    • 〜んですかhỏi thêm chi tiết, lý do
    • 〜なければなりませんnghĩa vụ: phải làm
    Trước〜んですか

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Sơ cấp 3
    Mục tiêu tương lai

    Để làm việc ở công ty này, tôi phải lấy chứng chỉ.