Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N4 · Sơ cấp 3
〜ていただけませんか~te itadakemasen ka
lời nhờ vả rất lịch sự
Dùng 「〜ていただけませんか」 để nhờ người khác giúp đỡ hoặc làm việc gì một cách lịch sự.
- Mẫu câu
- 〜ていただけませんか
- Romaji
- ~te itadakemasen ka
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N4
- Cấp độ khóa học
- Sơ cấp 3
- Chủ đề
- Sự cố bất ngờ
Cách dùng

Khi hỏi đường người lạ, bạn nhờ họ giúp thế nào cho lịch sự? Hãy xem lời nhờ trong hình.

Mẫu câu này rất lịch sự. Bạn có thể dùng để nhờ người mình chưa quen giúp đỡ.

Trong hình, ai là người chỉ đường? Người kia thực hiện hành động, còn người nói nhận được sự giúp đỡ.

Thêm 「いただけませんか」 sau thể て của động từ. 教えます chuyển thành 教えて.

Dù có 「ません」, cả câu là lời nhờ nhẹ nhàng, không phải lời từ chối giúp đỡ.

Khi chưa hiểu, dùng 「もう一度説明していただけませんか」 để nhờ người kia giải thích lại.

Mở đầu bằng 「すみません」 để xin lỗi vì làm phiền người kia, rồi đưa ra lời nhờ.
Câu ví dụ
- すみません、sumimasen道michiをo教えoshieてteいただけませんitadakemasenか?ka
Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường cho tôi được không?
- 申し訳moushiwakeないnai
Trong hội thoại

- Aすみません、駅までの道を教えていただけませんか。
A: Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường đến nhà ga cho tôi được không?
- Bはい、この道
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 詳しい地図を見せていただけませんか。
- 詳しい地図を見せいただけませんか。
- 詳しい地図を見せていたいただけませんか。
- 詳しい地図。見せていただけませんか。
Xem đáp án
Đáp án: A 詳しい地図を見せていただけませんか。
Câu nào đúng?
- 連絡先を教えていただけませんか。
- 連絡先を教えいただけませんか。
- 連絡先。教えていただけませんか。
- 連絡先を教えていただけますです。
Xem đáp án
Đáp án: A 連絡先を教えていただけませんか。
Câu nào đúng?
- タクシー乗り場まで案内していただけませんか。
- タクシー乗り場まで案内しただけませんか。
- タクシー乗り場まで案内しいただけませんか。
- タクシー乗り場まで案内していいただけませんか。
Xem đáp án
Đáp án: A タクシー乗り場まで案内していただけませんか。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜ていただけませんかlời nhờ vả rất lịch sự