Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜に先立って・〜に先立ち~ni sakidatte / ~ni sakidachi
trước khi; trước sự kiện
「〜に先立って」 chỉ việc chuẩn bị hay hoạt động liên quan diễn ra trước sự kiện quan trọng; 「〜に先立ち」 thiên về văn viết.
Cách dùng

Chiếu video giới thiệu trước, rồi mới công bố sản phẩm mới. Mẫu này diễn tả việc chuẩn bị hoặc hoạt động liên quan diễn ra trước một sự kiện quan trọng.

Gắn sau danh từ chỉ sự kiện, như 「発表に先立って」, để nói về hoạt động diễn ra trước khi công bố.

Cũng có thể gắn sau động từ ở dạng từ điển, như 「発表するに先立って」, nghĩa là trước khi làm việc đó.

「に先立ち」 có cùng nghĩa nhưng mang sắc thái văn viết hơn. Cả hai dạng thường dùng trong thông báo và phần giải thích trang trọng.

